1055665 Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng
1055665 là mã của Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng trong danh mục cơ quan dự trữ .
Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đà Nẵng do Bộ Tài chính quản lý.
Thông tin của mã 1055665
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Căn cứ | 2159/VT-QĐ |
| Cơ quan chủ quản | Bộ Tài chính |
| Ngày thành lập | 13/09/1979 |
| Cấp đơn vị | 3 |
| Loại đơn vị dự toán | Đơn vị dự toán cho các cấp |
| Mã chương | 018 |
| Loại hình đơn vị | Đơn vị quản lý hành chính |
| Mã cơ quan cấp trên | 1057357 |
| Đơn vị cấp trên | Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Đơn vị quản lý trực tiếp | Tổng cục Dự trữ Nhà nước |
| Mã địa bàn | 20209 |
| Địa bàn | Phường Xuân Hà |
| Địa chỉ | 435 Trần Cao Vân, P. Xuân Hà, Q. Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| Cơ quan thành lập | Cục Dự trữ Quốc gia |
Dùng mã cơ quan dự trữ ở đâu
- Mã cơ quan dự trữ nhà nước dùng khi hạch toán và theo dõi hoạt động nhập, xuất, bảo quản hàng dự trữ quốc gia qua ngân sách nhà nước.
Mã khác cùng đơn vị quản lý (Tổng cục Dự trữ Nhà nước)
- 1055562 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Thanh Hoá
- 1055579 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghệ Tĩnh
- 1055617 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Bình Trị Thiên
- 1055669 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
- 1055672 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
- 1057028 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Trung Bộ
- 1057032 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực TP. Hồ Chí Minh
- 1057048 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hà Bắc
- 1057050 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Hải Hưng
- 1057217 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Đông Bắc
Các mã cùng nhánh
- 1055647 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Trị
- 1055648 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Nghi Lộc
- 1055650 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Vĩnh Linh
- 1055652 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Đồng Hới
- 1055654 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Hoà Vang
- 1055664 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Thừa Thiên Huế
- 1055667 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Quảng Ngãi
- 1055668 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Điện Bàn
- 1055669 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nghĩa Bình
- 1055670 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Đắk Lắk
- 1055671 — Chi cục Dự trữ Nhà nước Núi Thành
- 1055672 — Cục Dự trữ Nhà nước khu vực Nam Tây Nguyên
