516 Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trong nước
516 là mã của Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trong nước trong danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia , thuộc nhánh Tài khoản quốc gia .
Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trong nước ban hành theo Luật số 01/2021/QH15.
Thông tin của mã 516
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Luật số 01/2021/QH15 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2021 |
| Mã cha | 05 |
| Ngày văn bản | 11/11/2021 |
Căn cứ ban hành
- Mã 516 thuộc Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia, ban hành theo 97/2016/NĐ-CP — Nghị định 97/2016/NĐ-CP quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.
Các mã cùng nhánh
- 510 — Tỷ lệ tiết kiệm so với tổng sản phẩm trong nước
- 511 — Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản
- 512 — Mức tiêu hao và tăng/giảm mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước
- 513 — Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)
- 514 — Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung
- 515 — Tỷ trọng giá trị tăng thêm của dịch vụ logistics trong tổng sản phẩm trong nước
- 517 — Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong tổng sản phẩm trong nước
