511 Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản
511 là mã của Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản trong danh mục chỉ tiêu thống kê quốc gia , thuộc nhánh Tài khoản quốc gia .
Tỷ lệ tiết kiệm so với tích lũy tài sản ban hành theo Luật số 01/2021/QH15.
Thông tin của mã 511
| Trường | Giá trị |
|---|---|
| Văn bản ban hành | Luật số 01/2021/QH15 |
| Ngày hiệu lực | 31/12/2021 |
| Mã cha | 05 |
| Ngày văn bản | 11/11/2021 |
Căn cứ ban hành
- Mã 511 thuộc Danh mục Chỉ tiêu thống kê quốc gia, ban hành theo 97/2016/NĐ-CP — Nghị định 97/2016/NĐ-CP quy định nội dung chỉ tiêu thống kê thuộc hệ thống chỉ tiêu thống kê quốc gia.
Các mã cùng nhánh
- 505 — Tích lũy tài sản
- 506 — Tiêu dùng cuối cùng
- 507 — Thu nhập quốc gia (GNI)
- 508 — Tỷ lệ thu nhập quốc gia so với tổng sản phẩm trong nước
- 509 — Thu nhập quốc gia khả dụng (NDI)
- 510 — Tỷ lệ tiết kiệm so với tổng sản phẩm trong nước
- 512 — Mức tiêu hao và tăng/giảm mức tiêu hao năng lượng cho sản xuất so với tổng sản phẩm trong nước
- 513 — Tốc độ tăng năng suất các nhân tố tổng hợp (TFP)
- 514 — Tỷ trọng đóng góp của các yếu tố vốn, lao động, năng suất các nhân tố tổng hợp vào tốc độ tăng trưởng chung
- 515 — Tỷ trọng giá trị tăng thêm của dịch vụ logistics trong tổng sản phẩm trong nước
- 516 — Chi phí logistics so với tổng sản phẩm trong nước
- 517 — Tỷ trọng giá trị tăng thêm của kinh tế số trong tổng sản phẩm trong nước
