Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênThuế suất (%)Năm áp dụng
93031000 Theo DM HH XNK VN 00
93032010 Theo DM HH XNK VN 00
93032090 Theo DM HH XNK VN 00
93033010 Theo DM HH XNK VN 00
93033090 Theo DM HH XNK VN 00
93039000 Theo DM HH XNK VN 00
93040010 Theo DM HH XNK VN 00
93040090 Theo DM HH XNK VN 00
93051000 Theo DM HH XNK VN 00
93052000 Theo DM HH XNK VN 00
93059110 Theo DM HH XNK VN 00
93059190 Theo DM HH XNK VN 00
93059911 Theo DM HH XNK VN 00
93059919 Theo DM HH XNK VN 00
93059991 Theo DM HH XNK VN 00
93059999 Theo DM HH XNK VN 00
93062100 Theo DM HH XNK VN 00
93062900 Theo DM HH XNK VN 00
93063011 Theo DM HH XNK VN 00
93063019 Theo DM HH XNK VN 00
93063020 Theo DM HH XNK VN 00
93063030 Theo DM HH XNK VN 02021
93063091 Theo DM HH XNK VN 02021
93063099 Theo DM HH XNK VN 02021
93069000 Theo DM HH XNK VN 02021
93070000 Theo DM HH XNK VN 42021
94011000 Theo DM HH XNK VN 02021
94012010 Theo DM HH XNK VN 12.52021
94012090 Theo DM HH XNK VN 12.52021
94013000 Theo DM HH XNK VN 00

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ