Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
85042111 Theo DM HH XNK VN
85042119 Theo DM HH XNK VN
85042192 Theo DM HH XNK VN
85042193 Theo DM HH XNK VN
85042199 Theo DM HH XNK VN
85042211 Theo DM HH XNK VN
85042219 Theo DM HH XNK VN
85042292 Theo DM HH XNK VN
85042293 Theo DM HH XNK VN
85042299 Theo DM HH XNK VN
85042310 Theo DM HH XNK VN
85042321 Theo DM HH XNK VN
85042322 Theo DM HH XNK VN
85042329 Theo DM HH XNK VN
85043111 Theo DM HH XNK VN
85043112 Theo DM HH XNK VN
85043113 Theo DM HH XNK VN
85043119 Theo DM HH XNK VN
85043121 Theo DM HH XNK VN
85043122 Theo DM HH XNK VN
85043123 Theo DM HH XNK VN
85043124 Theo DM HH XNK VN
85043129 Theo DM HH XNK VN
85043130 Theo DM HH XNK VN
85043140 Theo DM HH XNK VN
85043191 Theo DM HH XNK VN
85043192 Theo DM HH XNK VN
85043193 Theo DM HH XNK VN
85043199 Theo DM HH XNK VN
85043211 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ