Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

TênNăm áp dụng
71179011 Theo DM HH XNK VN 0
71179029 Theo DM HH XNK VN 0
71179091 Theo DM HH XNK VN 0
71179092 Theo DM HH XNK VN 0
71179093 Theo DM HH XNK VN 0
71179099 Theo DM HH XNK VN 0
71181010 Theo DM HH XNK VN 0
71181090 Theo DM HH XNK VN 0
71189010 Theo DM HH XNK VN 0
71189020 Theo DM HH XNK VN 0
71189090 Theo DM HH XNK VN 0
72011000 Theo DM HH XNK VN 0
72012000 Theo DM HH XNK VN 0
72015000 Theo DM HH XNK VN 0
72021100 Theo DM HH XNK VN 0
72021900 Theo DM HH XNK VN 0
72022100 Theo DM HH XNK VN 0
72022900 Theo DM HH XNK VN 0
72023000 Theo DM HH XNK VN 0
72024100 Theo DM HH XNK VN 0
72024900 Theo DM HH XNK VN 0
72025000 Theo DM HH XNK VN 0
72026000 Theo DM HH XNK VN 0
72027000 Theo DM HH XNK VN 0
72028000 Theo DM HH XNK VN 0
72029100 Theo DM HH XNK VN 2021
72029200 Theo DM HH XNK VN 2021
72029300 Theo DM HH XNK VN 2021
72029900 Theo DM HH XNK VN 2021
72031000 Theo DM HH XNK VN 2021

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ