Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
63041920 Theo DM HH XNK VN
63041990 Theo DM HH XNK VN
63042000 Theo DM HH XNK VN
63049110 Theo DM HH XNK VN
63049190 Theo DM HH XNK VN
63049200 Theo DM HH XNK VN
63049300 Theo DM HH XNK VN
63049900 Theo DM HH XNK VN
63051011 Theo DM HH XNK VN
63053910 Theo DM HH XNK VN
63053920 Theo DM HH XNK VN
63053990 Theo DM HH XNK VN
63059010 Theo DM HH XNK VN
63059020 Theo DM HH XNK VN
63059090 Theo DM HH XNK VN
63061200 Theo DM HH XNK VN
63061910 Theo DM HH XNK VN
63061920 Theo DM HH XNK VN
63061990 Theo DM HH XNK VN
63062200 Theo DM HH XNK VN
63062910 Theo DM HH XNK VN
63062990 Theo DM HH XNK VN
63063000 Theo DM HH XNK VN
63064010 Theo DM HH XNK VN
63064090 Theo DM HH XNK VN
63069010 Theo DM HH XNK VN
63069091 Theo DM HH XNK VN
63069099 Theo DM HH XNK VN
63071010 Theo DM HH XNK VN
63071020 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ