Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
62114939 Theo DM HH XNK VN
62114940 Theo DM HH XNK VN
62114990 Theo DM HH XNK VN
62121011 Theo DM HH XNK VN
62121019 Theo DM HH XNK VN
62121091 Theo DM HH XNK VN
62121099 Theo DM HH XNK VN
62122010 Theo DM HH XNK VN
62122090 Theo DM HH XNK VN
62123010 Theo DM HH XNK VN
62139019 Theo DM HH XNK VN
62139091 Theo DM HH XNK VN
62139099 Theo DM HH XNK VN
62141010 Theo DM HH XNK VN
62141090 Theo DM HH XNK VN
62142000 Theo DM HH XNK VN
62143010 Theo DM HH XNK VN
62143090 Theo DM HH XNK VN
62144010 Theo DM HH XNK VN
62144090 Theo DM HH XNK VN
62151010 Theo DM HH XNK VN
62151090 Theo DM HH XNK VN
62152010 Theo DM HH XNK VN
62152090 Theo DM HH XNK VN
62159010 Theo DM HH XNK VN
62159090 Theo DM HH XNK VN
62160010 Theo DM HH XNK VN
62160091 Theo DM HH XNK VN
62160092 Theo DM HH XNK VN
62160099 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ