Danh mục Biểu thuế theo các FTA

Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt theo các hiệp định thương mại tự do mà Việt Nam là thành viên. Cùng một mã hàng nhưng nhập từ nước có FTA và có chứng nhận xuất xứ hợp lệ thì thuế suất thấp hơn nhiều so với thuế suất ưu đãi thông thường.

Dữ liệu nguồn ở danh mục này đang có dấu hiệu không nhất quán giữa cột mã và cột tên. Đang đối chiếu lại với nguồn, chưa dùng làm căn cứ tính thuế.

Bảng mã biểu thuế theo các fta

Tên
38231990 Theo DM HH XNK VN
38237010 Theo DM HH XNK VN
38237090 Theo DM HH XNK VN
38247490 Theo DM HH XNK VN
38247500 Theo DM HH XNK VN
38247600 Theo DM HH XNK VN
38247700 Theo DM HH XNK VN
38247800 Theo DM HH XNK VN
38247900 Theo DM HH XNK VN
38248100 Theo DM HH XNK VN
38248200 Theo DM HH XNK VN
38248300 Theo DM HH XNK VN
38248400 Theo DM HH XNK VN
38248500 Theo DM HH XNK VN
38248600 Theo DM HH XNK VN
38248700 Theo DM HH XNK VN
38248800 Theo DM HH XNK VN
38249100 Theo DM HH XNK VN
38249910 Theo DM HH XNK VN
38249930 Theo DM HH XNK VN
38249940 Theo DM HH XNK VN
38249950 Theo DM HH XNK VN
38249960 Theo DM HH XNK VN
38249970 Theo DM HH XNK VN
38249991 Theo DM HH XNK VN
38249999 Theo DM HH XNK VN
38251000 Theo DM HH XNK VN
38252000 Theo DM HH XNK VN
38253010 Theo DM HH XNK VN
38253090 Theo DM HH XNK VN

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi10.831
Còn hiệu lực0
Đã hết hiệu lực10.831
Số cấp mã3

Danh mục cùng nhóm hải quan & xuất nhập khẩu

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ