Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 258 loài thuộc nhóm loài được ưu tiên bảo vệ Thực vật.
Phân bố theo lớp sinh học: Magnoliopsida (201), Liliopsida (36), Pinopsida (13), Cycadopsida (5), Polypodiopsida (2).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 26 loài, EN - Nguy cấp — 21 loài, CR - Rất nguy cấp — 15 loài. Danh lục Đỏ IUCN: EN - Nguy cấp — 21 loài, LC - Ít quan tâm — 13 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 12 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 10 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IA — 31 loài, Nhóm IIA — 27 loài.
Loài thuộc Danh mục loài nguy cấp, quý, hiếm được ưu tiên bảo vệ chịu chế độ quản lý nghiêm ngặt nhất trong hệ thống pháp luật đa dạng sinh học Việt Nam.
Số lượng cá thể còn ít hoặc đang bị đe dọa tuyệt chủng theo quy định tại Điều 5 Nghị định 160/2013/NĐ-CP; Là loài đặc hữu hoặc có một trong các giá trị đặc biệt về khoa học, y tế, kinh tế, sinh thái, cảnh quan, môi trường và văn hóa - lịch sử theo quy định tại Điều 6 Nghị định 160/2013/NĐ-CP.
Căn cứ: Điều 4 Nghị định 160/2013/NĐ-CP
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 26 · EN - Nguy cấp 21 · CR - Rất nguy cấp 15 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | EN - Nguy cấp 21 · LC - Ít quan tâm 13 · CR - Cực kỳ nguy cấp 12 · VU - Sẽ nguy cấp 10 · NT - Sắp bị đe dọa 4 · NE - Không đánh giá 2 · DD - Thiếu dữ liệu 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IA 31 · Nhóm IIA 27 |
| Lớp sinh học | Magnoliopsida 201 · Liliopsida 36 · Pinopsida 13 · Cycadopsida 5 · Polypodiopsida 2 · Lycopodiopsida 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 22 · Fabaceae 16 · Moraceae 11 · Rutaceae 9 · Sapindaceae 9 · Euphorbiaceae 9 · Phyllanthaceae 8 · Meliaceae 8 · Lauraceae 8 · Gesneriaceae 7 · Dipterocarpaceae 6 · Malvaceae 6 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ngoại mộc tỏi | Allophylus livescens | Sapindaceae | — | — | — |
| Báo xuân hạ long | Primulina halongensis | Gesneriaceae | — | — | — |
| Báo xuân hiệp | Primulina hiepii | Gesneriaceae | — | — | — |
| Báo xuân modes | Primulina modesta | Gesneriaceae | — | — | — |
| Bóng nước hạ long | Impatiens halongensis | Balsaminaceae | — | — | — |
| Nan ông hạ long | Pilea alongensis | Urticaceae | — | — | — |
| Tuế lá quyết | Cycas rumphii | Cycadaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | Nhóm IIA |
| Lan lô hội | Cymbidium aloifolium | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thông tre lá ngắn | Podocarpus pilgeri | Podocarpaceae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIA |
| Thông tre lá dài | Podocarpus neriifolius | Podocarpaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Dây lõi tiền | Stephania longa | Menispermaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Bình vôi | Stephania rotunda | Menispermaceae | — | — | Nhóm IIA |
| A Cam Ấn Độ Dương | Acampe praemorsa | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thích quả đỏ | Acer erythranthum | Sapindaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Xang đen | Diospyros crumenata | Ebenaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Dầu trai | Dipterocarpus intricatus | Dipterocarpaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Lan đổi màu | Ludisia discolor | Orchidaceae | — | — | — |
| Xoài Đồng Nai | Mangifera dongnaiensis | Anacardiaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Xoài lá nhỏ | Mangifera minutifolia | Anacardiaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Kim giao | Nageia fleuryi | Podocarpaceae | — | NT - Sắp bị đe dọa | — |
| Sồi Lá Tre | Quercus bambusifolia | Fagaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Quế bạc | Cinnamomum mairei | Lauraceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Khoai Môn | Colocasia esculenta | Araceae | — | — | — |
| Nhãn | Dimocarpus longan | Sapindaceae | — | — | — |
| Dẻ Phảng | Lithocarpus cerebrinus | Fagaceae | EN - Nguy cấp | — | — |
| Gội duyên hải | Aglaia odorata | Meliaceae | — | — | — |
| Ben Nét Tim | Bennettiodendron cordatum | Salicaceae | — | VU - Sẽ nguy cấp | — |
| Cẩm lai vú | Dalbergia mammosa | Fabaceae | — | EN - Nguy cấp | — |
| Lúa | Oryza sativa | Poaceae | — | — | — |
| Bưởi Bung | Acronychia pedunculata | Rutaceae | — | — | — |
| Hóa duyên cao | Actephila excelsa | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Bộp lông | Actinodaphne pilosa | Lauraceae | — | — | — |
| Gội duyên hải | Aglaia lawii | Meliaceae | — | — | — |
| Găng Nam Bộ | Aidia cochinchinensis | Rubiaceae | — | — | — |
| Mãi táp | Aidia pycnantha | Rubiaceae | — | — | — |
| Ráy Dại | Alocasia odora | Araceae | — | — | — |
| Sữa | Alstonia scholaris | Apocynaceae | — | — | — |
| Chòi mòi | Antidesma ghaesembilla | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Chòi mòi núi | Antidesma montanum | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Thàu táu | Aporosa octandra | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Nhóm loài được ưu tiên bảo vệ | Số loài |
|---|---|
| Động vật | 276 |
Xem toàn bộ nhóm loài được ưu tiên bảo vệ →