Ngành Mollusca
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 60 loài thuộc ngành sinh học Mollusca.
Phân bố theo lớp sinh học: Bivalvia (31), Gastropoda (27), Cephalopoda (2).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 5 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, EN - Nguy cấp — 1 loài.
Cơ cấu 60 loài trong nhóm
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 5 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · EN - Nguy cấp 1 |
| Lớp sinh học | Bivalvia 31 · Gastropoda 27 · Cephalopoda 2 |
| Họ sinh học | Unionidae 16 · Cardiidae 6 · Pachychilidae 6 · Haliotidae 3 · Tegulidae 3 · Gastrocoptidae 2 · Cypraeidae 2 · Margaritiferidae 2 · Cassidae 2 · Achatinidae 1 · Corbulidae 1 · Dreissenidae 1 |
Danh sách loài (trang 2/2)
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ốc gáo | Melo melo | Volutidae | — | — | — |
| Trai tai tượng lớn | Tridacna maxima | Cardiidae | — | — | — |
| Ốc cạn | Acinolaemus carcharodon | Gastrocoptidae | — | — | — |
| Ốc cạn | Anauchen informis | Gastrocoptidae | — | — | — |
| Ốc mộc lan | Bertia cambojiensis | Dyakiidae | — | — | — |
| Bào ngu bầu dục | Haliotis ovina | Haliotidae | — | — | — |
| Trai bàn mai | Atrina vexillum | Pinnidae | — | — | — |
| Loài Trai sông | Lamprotula leaii | Unionidae | VU - Sẽ nguy cấp | — | — |
| Trai đô ri | Nodularia dorri | Unionidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Ốc tròn vệt nâu | Paludomus petrosa | Paludomidae | — | — | — |
| Trai ngọc môi đen | Pinctada margaritifera | Margaritidae | — | — | — |
| Trai ngọc nữ | Pteria penguin | Pteriidae | — | — | — |
| Ốc xoắn vách | Epitonium scalare | Epitoniidae | — | — | — |
| Tu hài | Lutraria rhynchaena | Mactridae | — | — | — |
| Ốc đụn cái | Trochus niloticus | Tegulidae | — | — | — |
| Mực nang vân hổ | Sepia pharaonis | Sepiidae | — | — | — |
| Trai vằn | Dreissena polymorpha | Dreissenidae | — | — | — |
| Sên sói tía | Euglandina rosea | Spiraxidae | — | — | — |
| Trai Địa Trung Hải | Mytilus galloprovincialis | Mytilidae | — | — | — |
| Trai Trung Hoa | Potamocorbula amurensis | Corbulidae | — | — | — |
Ngành sinh học khác
| Ngành sinh học | Số loài |
|---|---|
| Tracheophyta | 1.154 |
| Chordata | 809 |
| Arthropoda | 89 |
| Cnidaria | 82 |
| Echinodermata | 9 |
| Rhodophyta | 8 |
| Basidiomycota | 5 |
| Ochrophyta | 5 |
Câu hỏi thường gặp
Có bao nhiêu loài thuộc ngành sinh học Mollusca?
Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 60 loài. Các họ có nhiều loài nhất: Unionidae (16 loài), Cardiidae (6 loài), Pachychilidae (6 loài), Haliotidae (3 loài), Tegulidae (3 loài). Đây là số loài đã được lập hồ sơ trong cơ sở dữ liệu, không phải toàn bộ số loài đã biết trong tự nhiên.
Bao nhiêu loài thuộc nhóm này nằm trong Sách Đỏ Việt Nam?
Phân bố hạng Sách Đỏ Việt Nam của các loài trong nhóm: VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài. Hạng Sách Đỏ là kết quả đánh giá khoa học về nguy cơ tuyệt chủng, độc lập với việc loài có thuộc danh mục pháp lý nào hay không.
Căn cứ pháp lý
- Luật Đa dạng sinh học 2008
- Xem thêm: tra cứu đa dạng sinh học, danh sách khu bảo tồn thiên nhiên.
