Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 89 loài thuộc ngành sinh học Arthropoda.
Phân bố theo lớp sinh học: Insecta (55), Malacostraca (26), Arachnida (4), Merostomata (2), Branchiopoda (1).
Sách Đỏ Việt Nam: VU - Sẽ nguy cấp — 4 loài, EN - Nguy cấp — 3 loài, CR - Rất nguy cấp — 1 loài. Danh lục Đỏ IUCN: VU - Sẽ nguy cấp — 7 loài, EN - Nguy cấp — 2 loài, LC - Ít quan tâm — 1 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIB — 6 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | VU - Sẽ nguy cấp 4 · EN - Nguy cấp 3 · CR - Rất nguy cấp 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | VU - Sẽ nguy cấp 7 · EN - Nguy cấp 2 · LC - Ít quan tâm 1 · CR - Cực kỳ nguy cấp 1 · NT - Sắp bị đe dọa 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIB 6 |
| Lớp sinh học | Insecta 55 · Malacostraca 26 · Arachnida 4 · Merostomata 2 · Branchiopoda 1 · Diplopoda 1 |
| Họ sinh học | Potamidae 17 · Scarabaeidae 12 · Lucanidae 6 · Papilionidae 6 · Chlorogomphidae 5 · Tephritidae 4 · Atyidae 4 · Phylliidae 3 · Formicidae 3 · Limulidae 2 · Calopterygidae 2 · Cerambycidae 2 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ruồi đục quả Mê-hi-cô | Anastrepha ludens | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả châu Úc | Bactrocera | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả Địa Trung Hải | Ceratitis capitata | Tephritidae | — | — | — |
| Ruồi đục quả Natal | Ceratitis rosa | Tephritidae | — | — | — |
| Giáp xác râu ngành pengo | Cercopagis pengoi | Cercopagidae | — | — | — |
| Kiến Ac-hen-ti-na | Linepithema humile | Formicidae | — | — | — |
| Kiến đầu to | Pheidole megacephala | Formicidae | — | — | — |
| Mọt đục hạt lớn | Prostephanus truncatus | Bostrichidae | — | — | — |
| Kiến lửa đỏ nhập khẩu (kiến lửa đỏ) | Solenopsis invicta | Formicidae | — | — | — |
| Ngành sinh học | Số loài |
|---|---|
| Tracheophyta | 1.154 |
| Chordata | 809 |
| Cnidaria | 82 |
| Mollusca | 60 |
| Echinodermata | 9 |
| Rhodophyta | 8 |
| Basidiomycota | 5 |
| Ochrophyta | 5 |