Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 214 loài thuộc mối đe dọa Buôn bán, tiêu thụ trái phép.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (65), Aves (47), Magnoliopsida (13), Gastropoda (12), Insecta (7).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 49 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 39 loài, CR - Rất nguy cấp — 17 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 8 loài. Danh lục Đỏ IUCN: CR - Cực kỳ nguy cấp — 38 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 32 loài, LC - Ít quan tâm — 32 loài, EN - Nguy cấp — 26 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 62 loài, Nhóm IIB — 48 loài, Nhóm IIA — 6 loài, Nhóm IA — 3 loài.
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 49 · VU - Sẽ nguy cấp 39 · CR - Rất nguy cấp 17 · DD - Thiếu dữ liệu 8 · EX - Tuyệt chủng 5 · LR - Ít nguy cấp 4 · NE - Không đánh giá 4 · CR - Rất nguy cấp/Cực kỳ nguy cấp 1 · EW - Tuyệt chủng ngoài thiên nhiên 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | CR - Cực kỳ nguy cấp 38 · VU - Sẽ nguy cấp 32 · LC - Ít quan tâm 32 · EN - Nguy cấp 26 · NT - Sắp bị đe dọa 10 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 62 · Nhóm IIB 48 · Nhóm IIA 6 · Nhóm IA 3 |
| Lớp sinh học | Mammalia 65 · Aves 47 · Magnoliopsida 13 · Gastropoda 12 · Insecta 7 · Actinopterygii 7 · Holothuroidea 4 · Amphibia 4 · Arachnida 3 · Cycadopsida 2 · Merostomata 2 · Pinopsida 1 |
| Họ sinh học | Geoemydidae 16 · Leiothrichidae 11 · Cercopithecidae 9 · Scolopacidae 8 · Phasianidae 7 · Felidae 7 · Cervidae 7 · Bovidae 6 · Ardeidae 6 · Viverridae 6 · Elapidae 5 · Cheloniidae 4 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Ốc kim khôi đỏ | Cypraecassis rufa | Cassidae | — | — | — |
| Hải sâm vú trắng | Holothuria | Holothuriidae | — | — | — |
| Cua đá chùa hương | Indochinamon chuahuong | Potamidae | — | — | — |
| Ốc sứ bản đồ | Leporicypraea mappa | Cypraeidae | — | — | — |
| choắt lùn đuôi xám | Tringa brevipes | Scolopacidae | — | — | — |
| Ốc xà cừ | Turbo marmoratus | Turbinidae | — | — | — |
| Mòng bể đầu đen | Chroicocephalus ridibundus | Laridae | — | — | — |
| Sam biển | Tachypleus gigas | Limulidae | — | — | — |
| Bướm phượng phidi | Graphium phidias | Papilionidae | — | — | — |
| Cá hổ thái | Datnioides pulcher | Datnioididae | — | — | — |
| Ốc gáo | Melo melo | Volutidae | — | — | — |
| Trai tai tượng lớn | Tridacna maxima | Cardiidae | — | — | — |
| Ốc mộc lan | Bertia cambojiensis | Dyakiidae | — | — | — |
| Bào ngu bầu dục | Haliotis ovina | Haliotidae | — | — | — |
| Mối đe dọa | Số loài |
|---|---|
| Mất môi trường sống | 1.075 |
| Sự suy giảm quần thể | 754 |
| Săn bắt, khai thác quá mức | 683 |