Toàn bộ 2.238 hồ sơ loài trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, gồm loài nguy cấp, quý, hiếm; loài đặc hữu; loài hoang dã di cư và loài ngoại lai xâm hại. Mỗi hồ sơ ghi rõ loài nằm trong danh mục pháp lý nào — Nghị định 84/2021/NĐ-CP, Nghị định 160/2013/NĐ-CP, Phụ lục CITES, Sách Đỏ Việt Nam hay Danh lục Đỏ IUCN.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cá đuối điện vây lưng trước | Narcine prodorsalis | Narcinidae | — | — | — |
| Cá đuối quạt đen | Okamejei boesemani | Rajidae | — | — | — |
| Cá đuối quạt không vòng tròn | Okamejei hollandi | Rajidae | — | — | — |
| Cá giống dài lưỡi cày | Rhinobatos schlegelii | Rhinobatidae | — | — | — |
| Cá giống đầu nhọn | Glaucostegus thouin | Glaucostegidae | — | — | — |
| Cá giống mẫu | Glaucostegus typus | Glaucostegidae | — | — | — |
| Cá giống mõm tròn | Rhina ancylostomus | Rhinidae | — | — | — |
| Cá mập con thoi | Carcharhinus brevipinna | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập lụa | Carcharhinus falciformis | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập mã lai | Carcharhinus amblyrhynchos | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập rạn san hô | Triaenodon obesus | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mập vây đen | Carcharhinus melanopterus | Carcharhinidae | — | — | — |
| Cá mõm trâu vàng | Incisilabeo behri | Cyprinidae Rafinesque, 1815 | — | — | — |
| Cá nạng hải | Mobula birostris | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá nạng hải sừng dài | Mobula eregoodoo | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ngựa xám | Tor tambra | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá nhám bò mộng | Carcharias taurus | Odontaspididae | — | — | — |
| Cá nhám búa có rãnh | Sphyrna lewini | Sphyrnidae | — | — | — |
| Cá nhám búa không rãnh | Sphyrna mokarran | Sphyrnidae | — | — | — |
| Cá nhám điểm sao | Mustelus manazo | Triakidae | — | — | — |
| Cá nhám đuôi dài mắt to | Alopias superciliosus | Alopiidae | — | — | — |
| Cá nhám góc nhật bản | Squalus japonicus | Squalidae | — | — | — |
| Cá nhám hoa mai | Halaelurus buergeri | Scyliorhinidae | — | — | — |
| Cá nhám mèo vằn | Cephaloscyllium fasciatum | Scyliorhinidae | — | — | — |
| Cá nhám răng chìa miệng hẹp | Hemigaleus microstoma | Hemigaleidae | — | — | — |
| Cá nhám răng chìa miệng rộng | Chaenogaleus macrostoma | Hemigaleidae | — | — | — |
| Cá nhám răng chìa vây bụng nhọn | Hemipristis elongata | Hemigaleidae | — | — | — |
| Cá nhám râu miệng hẹp | Nebrius ferrugineus | Ginglymostomatidae | — | — | — |
| Cá nhám thu | Isurus oxyrinchus | Lamnidae | — | — | — |
| Cá nhám tro | Mustelus griseus | Triakidae | — | — | — |
| Cá nhám trúc vằn ấn độ | Chiloscyllium indicum | Hemiscylliidae | — | — | — |
| Cá nhám trúc vằn | Chiloscyllium hasseltii | Hemiscylliidae | — | — | — |
| Cá nhám voi | Rhincodon typus | Rhincodontidae | — | — | — |
| Cá ó đầu bò | Myliobatis tobijei | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó hoa | Aetomylaeus maculatus | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó không chấm lớn | Aetobatus narutobiei | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó sao | Aetobatus ocellatus | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá ó vằn | Aetomylaeus vespertilio | Myliobatidae | — | — | — |
| Cá rầm vàng | Decorus xanthogenys | Cyprinidae | — | — | — |
| Cá rầm xanh | Decorus lemassoni | Cyprinidae | — | — | — |