Toàn bộ 2.238 hồ sơ loài trong Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia, gồm loài nguy cấp, quý, hiếm; loài đặc hữu; loài hoang dã di cư và loài ngoại lai xâm hại. Mỗi hồ sơ ghi rõ loài nằm trong danh mục pháp lý nào — Nghị định 84/2021/NĐ-CP, Nghị định 160/2013/NĐ-CP, Phụ lục CITES, Sách Đỏ Việt Nam hay Danh lục Đỏ IUCN.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Nhãn rừng | Dimocarpus fumatus | Sapindaceae | — | — | — |
| Nỉ lan hoa nhỏ | Pinalia tenuiflora | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan hội | Cylindrolobus foetidus | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Nỉ lan rêu | Porpax parviflora | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Phất dụ lá bầu dục | Dracaena elliptica | Asparagaceae | — | — | — |
| Phèn đen | Phyllanthus reticulatus | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Quế lan hương | Aerides odorata | Orchidaceae | — | — | — |
| Quýt Gai | Atalantia buxifolia | Rutaceae | — | — | — |
| Ráng gạt nai | Ceratopteris thalictroides | Pteridaceae | — | — | — |
| Ráng gỗ rộng | Cyathea latebrosa | Cyatheaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Ráy Dại | Alocasia odora | Araceae | — | — | — |
| Sang trắng | Drypetes hoaensis | Putranjivaceae | — | — | — |
| Sanh | Ficus benjamina | Moraceae | — | — | — |
| Sim | Rhodomyrtus tomentosa | Myrtaceae | — | — | — |
| Sòi tía | Triadica cochinchinensis | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Sơn ta | Toxicodendron succedanea | Anacardiaceae | — | — | — |
| Sữa | Alstonia scholaris | Apocynaceae | — | — | — |
| Sung | Ficus racemosa | Moraceae | — | — | — |
| Sung Lông | Ficus fistulosa | Moraceae | — | — | — |
| Tâm Phong | Cardiospermum halicacabum | Sapindaceae | — | — | — |
| Thạch đậu lan | Bulbophyllum ambrosia | Orchidaceae | — | — | — |
| Thanh đạm rìa | Coelogyne fimbriata | Orchidaceae | — | — | — |
| Thành Ngạnh Đẹp | Cratoxylum formosum | Hypericaceae | — | — | — |
| Thành ngạnh nam | Cratoxylum cochinchinense | Hypericaceae | — | — | — |
| Thanh ngọc | Cymbidium ensifolium | Orchidaceae | — | — | — |
| Thanh tuyền | Grammatophyllum speciosum | Orchidaceae | — | — | Nhóm IIA |
| Thàu táu | Aporosa octandra | Phyllanthaceae | — | — | — |
| Thung | Commersonia bartramia | Malvaceae | — | — | — |
| Thủy tiên vàng | Dendrobium thyrsiflorum | Orchidaceae | — | — | — |
| Trà Cường | Camellia cuongiana | Theaceae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Trắc đen | Dalbergia lanceolaria | Fabaceae | — | — | — |
| Trắc Một Hột | Dalbergia candenatensis | Fabaceae | — | — | — |
| Trẩu | Vernicia montana | Euphorbiaceae | — | — | — |
| Triết chỉ lưng | Mustela strigidorsa | Mustelidae | — | — | Nhóm IIB |
| Trôm thon | Sterculia lanceolata | Malvaceae | — | — | — |
| Trúc lan | Dendrobium salaccense | Orchidaceae | — | — | — |
| Trường vải | Nephelium melliferum | Sapindaceae | — | — | — |
| Tử châu lá dài | Callicarpa longifolia | Lamiaceae | — | — | — |
| Tử châu lá to | Callicarpa macrophylla | Lamiaceae | — | — | — |
| Tục đoạn khế | Pholidota articulata | Orchidaceae | — | — | — |