Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 453 loài thuộc phụ lục cites Phụ lục II CITES.
Phân bố theo lớp sinh học: Liliopsida (208), Anthozoa (78), Aves (56), Mammalia (24), Cycadopsida (19).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 68 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 43 loài, CR - Rất nguy cấp — 10 loài, LR - Ít nguy cấp — 6 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 33 loài, EN - Nguy cấp — 31 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 25 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 21 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IIA — 95 loài, Nhóm IIB — 72 loài, Nhóm IB — 25 loài, Nhóm IA — 4 loài.
Những loài động vật, thực vật hoang dã hiện chưa bị đe dọa tuyệt chủng nhưng có thể sẽ bị tuyệt chủng nếu hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu, nhập nội từ biển và giới thiệu từ biển mẫu vật của những loài này khai thác từ tự nhiên vì mục đích thương mại không được kiểm soát.
Căn cứ: Công ước CITES
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 68 · VU - Sẽ nguy cấp 43 · CR - Rất nguy cấp 10 · LR - Ít nguy cấp 6 · DD - Thiếu dữ liệu 3 · NE - Không đánh giá 3 · EX - Tuyệt chủng 1 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 33 · EN - Nguy cấp 31 · VU - Sẽ nguy cấp 25 · CR - Cực kỳ nguy cấp 21 · NT - Sắp bị đe dọa 19 · DD - Thiếu dữ liệu 4 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IIA 95 · Nhóm IIB 72 · Nhóm IB 25 · Nhóm IA 4 |
| Lớp sinh học | Liliopsida 208 · Anthozoa 78 · Aves 56 · Mammalia 24 · Cycadopsida 19 · Magnoliopsida 11 · Amphibia 7 · Actinopterygii 7 · Polypodiopsida 5 · Pinopsida 2 · Bivalvia 1 |
| Họ sinh học | Orchidaceae 208 · Acroporidae 41 · Cycadaceae 19 · Accipitridae 16 · Geoemydidae 12 · Cercopithecidae 12 · Strigidae 10 · Syngnathidae 7 · Salamandridae 7 · Merulinidae 7 · Poritidae 6 · Eublepharidae 5 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Âm lan trung bộ | Aphyllorchis annamensis | Orchidaceae | — | — | — |
| Dó bầu quả nhăn | Aquilaria rugosa | Thymelaeaceae | — | — | — |
| Hỏa hoàng | Ascocentrum garayi | Orchidaceae | — | — | — |
| Đoản móng lào | Brachycorythis laotica | Orchidaceae | — | — | — |
| Cầu diệp xinh | Bulbophyllum concinnum | Orchidaceae | — | — | — |
| Cầu diệp khasya | Bulbophyllum khasyanum | Orchidaceae | — | — | — |
| Cầu diệp lobb | Bulbophyllum lobbii | Orchidaceae | — | — | — |
| Hoạt lan | Chamaegastrodia poilanei | Orchidaceae | — | — | — |
| Thủ thư | Cheirostylis filipetala | Orchidaceae | — | — | — |
| Đai diệp xẻ | Chiloschista exuperei | Orchidaceae | — | — | — |
| Mật khẩu | Cleisostoma duplicilobum | Orchidaceae | — | — | — |
| Thanh đạm nhớt | Coelogyne viscosa | Orchidaceae | — | — | — |
| Mài áo lan nhọn | Crepidium acuminatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Hoàng thảo tím huế | Dendrobium hercoglossum | Orchidaceae | — | — | — |
| Hồng tâm | Dendrobium virgineum | Orchidaceae | — | — | — |
| Nỉ lan trắng | Eria acervata | Orchidaceae | — | — | — |
| Nỉ lan hoa mở | Eria apertiflora | Orchidaceae | — | — | — |
| Nỉ lan củ gòn | Eria eriopsidobulbon | Orchidaceae | — | — | — |
| Nĩ cầu | Eriodes barbata | Orchidaceae | — | — | — |
| Túi thơ vân nam | Gastrochilus yunnanensis | Orchidaceae | — | — | — |
| Hảo lan lá | Goodyera foliosa | Orchidaceae | — | — | — |
| Hà biện răng | Habenaria dentata | Orchidaceae | — | — | — |
| Hà biện môi xẻ | Habenaria medioflexa | Orchidaceae | — | — | — |
| Nhãn diệp cách | Liparis distans | Orchidaceae | — | — | — |
| Nhãn diệp pê-tơ-lô | Liparis petelotii | Orchidaceae | — | — | — |
| Móng rùa thân dài | Oberonia dolichocaulis | Orchidaceae | — | — | — |
| Bạt lan ruồi | Pelatantheria insectifera | Orchidaceae | — | — | — |
| Bốc bạch | Porpax elwesii | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan đuôi cáo | Rhynchostylis retusa | Orchidaceae | — | — | — |
| Đại bao trung bộ | Sunipia annamensis | Orchidaceae | — | — | — |
| Mao tử ôm thân | Thrixspermum amplexicaule | Orchidaceae | — | — | — |
| Lan chân rết | Appendicula cornuta | Orchidaceae | — | — | — |
| Lọng vẩy | Bulbophyllum flabellum-veneris | Orchidaceae | — | — | — |
| Lọng nhễu | Bulbophyllum guttulatum | Orchidaceae | — | — | — |
| Lõng hiệp | Bulbophyllum hiepii | Orchidaceae | — | — | — |
| Kiều lan | Calanthe alismifolia | Orchidaceae | — | — | — |
| Kiều lan sọc trắng | Calanthe argenteostriata | Orchidaceae | — | — | — |
| Thủ thư trung hoa | Cheirostylis chinensis | Orchidaceae | — | — | — |
| Thủ thư khảm | Cheirostylis marmorifolia | Orchidaceae | — | — | — |
| Mật khẩu trục đen | Cleisostoma crochetii | Orchidaceae | — | — | — |
| Phụ lục CITES | Số loài |
|---|---|
| Phụ lục I CITES | 90 |
| Phụ lục III CITES | 17 |