Cơ sở dữ liệu đa dạng sinh học quốc gia ghi nhận 17 loài thuộc phụ lục cites Phụ lục III CITES.
Phân bố theo lớp sinh học: Mammalia (13), Pinopsida (2).
Sách Đỏ Việt Nam: EN - Nguy cấp — 2 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 2 loài, DD - Thiếu dữ liệu — 2 loài. Danh lục Đỏ IUCN: LC - Ít quan tâm — 9 loài, CR - Cực kỳ nguy cấp — 3 loài, VU - Sẽ nguy cấp — 1 loài.
Theo Danh mục thực vật rừng, động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm (Nghị định 84/2021/NĐ-CP): Nhóm IB — 5 loài, Nhóm IIB — 4 loài.
Những loài động vật, thực vật hoang dã mà một quốc gia thành viên yêu cầu các quốc gia thành viên khác hợp tác kiểm soát hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu, tái xuất khẩu vì mục đích thương mại.
Căn cứ: Công ước CITES
| Tiêu chí | Phân bố |
|---|---|
| Hạng Sách Đỏ Việt Nam | EN - Nguy cấp 2 · VU - Sẽ nguy cấp 2 · DD - Thiếu dữ liệu 2 |
| Hạng Danh lục Đỏ IUCN | LC - Ít quan tâm 9 · CR - Cực kỳ nguy cấp 3 · VU - Sẽ nguy cấp 1 |
| Nhóm theo Nghị định 84/2021/NĐ-CP | Nhóm IB 5 · Nhóm IIB 4 |
| Lớp sinh học | Mammalia 13 · Pinopsida 2 |
| Họ sinh học | Viverridae 6 · Mustelidae 2 · Canidae 2 · Herpestidae 2 · Cervidae 1 · Colubridae 1 · Gnetaceae 1 · Podocarpaceae 1 · Geoemydidae 1 |
Loài có hồ sơ đủ dữ liệu được đặt liên kết tới trang riêng; loài còn lại hiển thị thông tin tóm tắt.
| Tên gọi | Tên khoa học | Họ | Sách Đỏ VN | IUCN | NĐ 84/2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cầy mực | Arctictis binturong | Viverridae | EN - Nguy cấp | VU - Sẽ nguy cấp | Nhóm IB |
| Hươu vàng | Axis porcinus | Cervidae | EN - Nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Cầy giông đốm lớn | Viverra megaspila | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | CR - Cực kỳ nguy cấp | Nhóm IB |
| Chó rừng | Canis aureus | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Cầy Giông | Viverra zibetha | Viverridae | VU - Sẽ nguy cấp | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cầy Hương | Viverricula indica | Viverridae | — | — | Nhóm IIB |
| Rùa cổ sọc | Mauremys sinensis | Geoemydidae | — | CR - Cực kỳ nguy cấp | — |
| Cầy Vòi Mốc | Paguma larvata | Viverridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Cáo lửa | Vulpes vulpes | Canidae | DD - Thiếu dữ liệu | LC - Ít quan tâm | Nhóm IB |
| Cầy vòi hương | Paradoxurus hermaphroditus | Viverridae | — | LC - Ít quan tâm | Nhóm IIB |
| Dây mấu | Gnetum montanum | Gnetaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Chồn họng vàng | Martes flavigula | Mustelidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cầy Lỏn Tranh | Herpestes javanicus | Herpestidae | — | — | — |
| Thông tre lá dài | Podocarpus neriifolius | Podocarpaceae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Cầy Móc Cua | Herpestes urva | Herpestidae | — | LC - Ít quan tâm | — |
| Triết Bụng Vàng | Mustela kathiah | Mustelidae | — | — | — |
| Rắn Nước | Fowlea piscator | Colubridae | — | — | — |
| Phụ lục CITES | Số loài |
|---|---|
| Phụ lục II CITES | 453 |
| Phụ lục I CITES | 90 |