Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển

Mã thủ tục 2.000519
Lĩnh vực Hàng hải
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển có mã thủ tục 2.000519, thuộc lĩnh vực Hàng hải do Bộ Xây dựng công bố. Thời hạn giải quyết: 5 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Doanh nghiệpDoanh nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • b) Giải quyết TTHC
  • Cục Hàng hải Việt Nam tiến hành kiểm tra hồ sơ nếu hồ sơ đáp ứng yêu cầu của Bộ luật ISPS thì cấp xác nhận hàng năm.
  • Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận và xem xét hồ sơ; nếu hồ sơ chưa đầy đủ thì hướng dẫn cho Doanh nghiệp cảng biển bổ sung hoàn chỉnh, nếu hồ sơ đầy đủ thì ghi giấy hẹn theo quy định.
  • a) Nộp hồ sơ TTHC
  • Doanh nghiệp cảng biển nộp hồ sơ đề nghị xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển đến Cục Hàng hải Việt Nam.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 5 Ngày làm việc(Chậm nhất 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ theo quy định)

Thành phần hồ sơ

  • Công văn đề nghị kiểm tra, xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển của doanh nghiệp cảng;
  • 01 bản Đánh giá nội bộ an ninh cảng biển;
  • Biên bản họp xem xét, đánh giá Đánh giá nội bộ của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại khu vực cảng biển;
  • Biên bản cuộc tập huấn hoặc diễn tập hoặc huấn luyện theo chương trình của Kế hoạch an ninh cảng biển;
  • Bản chính Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển;
  • 1 bộ hồ sơ.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc

Phí

Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 4000000.0 Đồng(Phí 4.000.000 đồng/lần)

Yêu cầu, điều kiện

Doanh nghiệp cảng biển và cảng biển đáp ứng quy định của Bộ luật ISPS

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000182
  • Kết quả: Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển được xác nhận

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.16.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 40/2005/QH11
  • Tên văn bản: Hàng hải Việt Nam
  • Số văn bản: 27/2011/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Áp dụng sửa đổi, bổ sung năm 2002 của Công ước quốc tế về an toàn sinh mạng con người trên biển năm 1974 ban hành kèm theo Bộ luật Quốc tế về an ninh tàu biển và cảng biển
  • Số văn bản: 132/2013/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định chế độ thu, nộp và quản lý sử dụng phí thẩm định, phê duyệt đánh giá an ninh cảng biển, kế hoạch an ninh cảng biển và cấp lý lịch liên tục của tàu biển

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển" gồm những gì?
Công văn đề nghị kiểm tra, xác nhận hàng năm Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển của doanh nghiệp cảng; 01 bản Đánh giá nội bộ an ninh cảng biển; Biên bản họp xem xét, đánh giá Đánh giá nội bộ của các cơ quan quản lý nhà nước có liên quan tại khu vực cảng biển; Biên bản cuộc tập huấn hoặc diễn tập hoặc huấn luyện theo chương trình của Kế hoạch an ninh cảng biển; Bản chính Giấy chứng nhận phù hợp của cảng biển; 1 bộ hồ sơ.
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 5 Ngày làm việc
Thực hiện thủ tục này có mất phí, lệ phí không?
Trực tiếp, Nộp qua bưu chính công ích: 2', 4000000.0 Đồng(Phí 4.000.000 đồng/lần)
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.16.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.

Thủ tục hành chính liên quan

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003785 Toàn trình

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003829 Toàn trình

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ