Công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải

Mã thủ tục 1.004066
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Hàng hải
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hải có mã thủ tục 1.004066, thuộc lĩnh vực Hàng hải do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 5 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiDoanh nghiệpTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Hợp tác xã

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Chủ đầu tư hoặc người khai thác gửi hồ sơ đề nghị công bố thông báo hàng hải đến Doanh nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải.
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Trường hợp hồ sơ chưa hợp lệ thì trong thời gian 02 ngày làm việc, kể từ khi nhận được hồ sơ, Doanh nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải hàng hải hướng dẫn hoàn thiện hồ sơ theo quy định;
  • Trường hợp hồ sơ hợp lệ thì trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ, Doanh nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải có trách nhiệm kiểm tra hồ sơ, công bố thông báo hàng hải; trường hợp không công bố, phải có văn bản trả lời và nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 5 Ngày làm việc(Trong thời hạn 05 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ hợp lệ.)

Thành phần hồ sơ

     - Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải theo Mẫu số 31;

     - Bản sao thiết kế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt;

     - Bản sao bản vẽ hoàn công;

     - Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng;

     - Biên bản nghiệm thu kết quả rà quét chướng ngại vật;

     - Các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình.

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp: 5 Ngày làm việc

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000117
  • Kết quả: Công bố thông báo hàng hải
  • Mã kết quả: KQ.G04.000118

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.16.G04
  • Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải
  • Mã đơn vị: CVHH
  • Tên đơn vị: Doanh nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải
  • Mã đơn vị: BGTVT-DNBDATHH

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 95/2015/QH13
  • Tên văn bản: Hàng hải
  • Số văn bản: 58/2017/NĐ-CP
  • Tên văn bản: Quy định chi tiết một số điều của Bộ luật Hàng hải Việt Nam về quản lý hoạt động hàng hải

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Công bố thông báo hàng hải về công trình ngầm, công trình vượt qua luồng hàng hả…" gồm những gì?
Đơn đề nghị công bố thông báo hàng hải theo Mẫu số 31; Bản sao thiết kế kỹ thuật được cấp có thẩm quyền phê duyệt; Bản sao bản vẽ hoàn công; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản nghiệm thu kết quả rà quét chướng ngại vật; Các thông số kỹ thuật chủ yếu của công trình.
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp: 5 Ngày làm việc
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.16.G04 Tên đơn vị: Cảng vụ hàng hải Mã đơn vị: CVHH Tên đơn vị: Doanh nghiệp bảo đảm an toàn hàng hải Mã đơn vị: BGTVT-DNBDATHH Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003785 Toàn trình

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003829 Toàn trình

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ