Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp

Mã thủ tục 1.002472
Dịch vụ công trực tuyến Toàn trình
Lĩnh vực Hàng hải
Cơ quan công bố Bộ Xây dựng
Thủ tục Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện; Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn cho thuyền viên Việt Nam đã có Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp có mã thủ tục 1.002472, thuộc lĩnh vực Hàng hải do Bộ Xây dựng công bố. Mức độ cung cấp dịch vụ công trực tuyến: Toàn trình. Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước. Thời hạn giải quyết: 2 Ngày làm việc

Đối tượng thực hiện

Công dân Việt NamNgười Việt Nam định cư ở nước ngoàiNgười nước ngoàiTổ chức (không bao gồm doanh nghiệp, HTX)Tổ chức nước ngoài

Trình tự thực hiện

  • a) Nộp hồ sơ TTHC:
  • Tổ chức quản lý thuyền viên, cá nhân nộp trực tiếp hoặc gửi qua đường bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến 01 bộ hồ sơ đề nghị cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ kỹ thuật điện, GCNKNCM cho thuyền viên Việt Nam đã có GCNKNCM do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp đến Cục Hàng hải Việt Nam.
  • b) Giải quyết TTHC:
  • Cục Hàng hải Việt Nam tiếp nhận hồ sơ, kiểm tra thành phần, số lượng hồ sơ theo quy định, vào sổ và hẹn trả kết quả đúng thời hạn quy định.
  • Trường hợp nộp trực tiếp, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì trả lại hồ sơ và hướng dẫn ngay cho tổ chức, cá nhân hoàn thiện lại hồ sơ theo quy định;
  • Trường hợp nhận hồ sơ qua hệ thống bưu chính hoặc qua hệ thống dịch vụ công trực tuyến, nếu hồ sơ không đầy đủ theo quy định thì Cục Hàng hải Việt Nam thông báo bằng văn bản chậm nhất 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được hồ sơ;
  • Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định, Cục Hàng hải Việt Nam cấp GCNKNCM theo mẫu quy định tại Phụ lục I của Thông tư 20/2023/TT-BGTVT, trường hợp không cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rõ lý do.

Cách thức thực hiện

Thời gian giải quyết: 2 Ngày làm việc(- Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ theo quy định.)

Thành phần hồ sơ

  • Thành phần hồ sơ đề nghị cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca AB; thợ máy trực ca AB khi đã có GCNKNCM thủy thủ trực ca OS, thợ máy trực ca Oiler gồm:
  • Đơn đề nghị của thuyền viên theo mẫu hoặc văn bản đề nghị của trường, tổ chức quản lý thuyền viên theo mẫu quy định;
  • Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy khám sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế;
  • 02 ảnh màu, cỡ 3cm x 4cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng gần nhất
  • GCNKNCM thủy thủ trực ca OS, thợ máy trực ca Oiler, bản sao có chứng thực hoặc bản sao có bản chính để đối chiếu Sổ thuyền viên.
  • Thành phần hồ sơ đề nghị cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca AB; thợ máy trực ca AB, gồm:
  • Đơn đề nghị của thuyền viên theo mẫu quy định hoặc văn bản đề nghị của trường, tổ chức quản lý thuyền viên theo mẫu quy định;
  • Bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu: Bằng tốt nghiệp hoặc Giấy chứng nhận tốt nghiệp hoặc Quyết định tốt nghiệp; Giấy chứng nhận học bồi dưỡng, nâng cao (nếu có); Giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ cơ bản. Đối với Bằng tốt nghiệp được cấp bởi cơ sở giáo dục nước ngoài thì bản sao có chứng thực hoặc bản sao kèm bản chính để đối chiếu Giấy công nhận văn bằng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
  • 02 ảnh màu, cỡ 3cm x 4cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng gần nhất;
  • Bản sao có chứng thực hoặc bản sao có bản chính để đối chiếu Sổ thuyền viên.
  • Thành phần hồ sơ đề nghị cấp Giấy CNKNCM cho thuyền viên Việt Nam đã có GCNKNCM do cơ quan có thẩm quyền nước ngoài cấp gồm:
  • Bản sao có chứng thực GCNKNCM do cơ quan có thẩm quyền của quốc gia, vùng lãnh thổ đã được Việt Nam thỏa thuận về việc công nhận chứng chỉ chuyên môn cấp, Sổ thuyền viên.
  • Thành phần hồ sơ đề nghị cấp thủy thủ trực ca OS, thợ máy trực ca Oiler, thợ kỹ thuật điện gồm:

Thời hạn giải quyết

Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2 Ngày làm việc

Yêu cầu, điều kiện

Không có

Kết quả thực hiện

  • Mã kết quả: KQ.G04.000357
  • Kết quả: Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn.

Cơ quan thực hiện

  • Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam
  • Mã đơn vị: 000.00.16.G04

Căn cứ pháp lý

  • Số văn bản: 189/2016/TT-BTC
  • Tên văn bản: Quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí, lệ phí trong hoạt động chuyên ngành hàng hải
  • Số văn bản: 20/2023/TT-BGTVT
  • Tên văn bản: Thông tư quy định về tiêu chuẩn chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn, đào tạo, huấn luyện thuyền viên và định biên an toàn tối thiểu của tàu biển Việt Nam

Câu hỏi thường gặp về thủ tục này

Hồ sơ thực hiện thủ tục "Cấp Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn thủy thủ trực ca, thợ máy trực ca, thợ k…" gồm những gì?
Thành phần hồ sơ đề nghị cấp GCNKNCM thủy thủ trực ca AB; thợ máy trực ca AB khi đã có GCNKNCM thủy thủ trực ca OS, thợ máy trực ca Oiler gồm: Đơn đề nghị của thuyền viên theo mẫu hoặc văn bản đề nghị của trường, tổ chức quản lý thuyền viên theo mẫu quy định; Bản chính hoặc bản sao có chứng thực Giấy khám sức khỏe theo quy định của Bộ Y tế; 02 ảnh màu, cỡ 3cm x 4cm, kiểu chứng minh nhân dân chụp trong vòng 06 tháng gần nhất GCNKNCM thủy thủ trực ca OS, thợ máy trực ca Oiler, bản sao có chứng thực hoặc bản sao có bản chính để đối chiếu Sổ thuyền viên. Thành phần hồ sơ đề nghị cấp GCNKNCM thủy…
Thủ tục này mất bao lâu để được giải quyết?
Trực tiếp, Trực tuyến, Nộp qua bưu chính công ích: 2 Ngày làm việc
Nộp hồ sơ ở cơ quan nào?
Tên đơn vị: Cục Hàng hải Việt Nam Mã đơn vị: 000.00.16.G04 Hồ sơ được tiếp nhận và trả kết quả tại Bộ phận Một cửa theo cơ chế một cửa, một cửa liên thông quy định tại Nghị định 61/2018/NĐ-CP.
Thủ tục này có làm trực tuyến được không?
Thủ tục được công bố ở mức độ "Toàn trình". Toàn bộ quy trình được thực hiện trên môi trường mạng: nộp hồ sơ, thanh toán và trả kết quả đều trực tuyến, người dân không phải đến trực tiếp cơ quan nhà nước.

Thủ tục hành chính liên quan

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa rời cảng biển và tàu biển đã nhập cảnh sau đó rời cảng để đến cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003785 Toàn trình

Tàu biển hoạt động tuyến nội địa vào cảng biển và tàu biển Việt Nam đã nhập cảnh sau đó vào cảng biển khác của Việt Nam (bao gồm cả tàu quân sự, tàu công vụ, tàu ngầm, tàu lặn, kho chứa nổi, giàn di động, thủy phi cơ, phương tiện thủy nội địa mang cấp VR-SB và các phương tiện thủy khác không quy định tại các khoản 2, 3 Điều 72 Nghị định 58/2017/NĐ-CP)

1.003829 Toàn trình

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán 14
Lao động & BHXH 8
Doanh nghiệp 16
Tài chính 8
Dân sự 10
Hành chính 6
Giao thông 16
Đất đai & xây dựng 4
Nông nghiệp 6
Giáo dục 16
Y tế 7
Lịch & văn hóa 9
Xem tất cả 120 công cụ