Đơn giá đất tuyến Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15) thuộc Xã Xuân Tín, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 217.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 196.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 500.000 | 500.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 217.000 | 217.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 196.000 | 196.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Thôn 8, đoạn từ anh Đức (371, tờ bản đồ 15) đến anh Lực (thửa 142, tờ bản đồ 15); đoạn từ bà Trọng (thửa 344, tờ bản đồ 15) đến anh Khải (thửa 403, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Công (thửa 359, tờ bản đồ 15) đến anh Hiếu (thửa 430, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Bằng (thửa 394, tờ bản đồ 15) đến ông Hiểu (thửa 469, tờ bản đồ 15); đoạn từ anh Thế (thửa 362, tờ bản đồ 15) đến anh Hoằng (thửa 53, tờ bản đồ 15) đứng thứ 64 trên 96 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Xuân Tín.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Xuân Tín hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .