Đơn giá đất tuyến Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85). thuộc Xã Thọ Xuân, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 152.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 137.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 800.000 | 800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 152.000 | 152.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 137.000 | 137.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Ông Hạnh (thửa 21 tờ 84) - bà Là (thửa 81 tờ 84); ông Bá (thửa 14 tờ 84) - ông Phi (thửa 519 tờ 85); ông Kế (thửa 355 tờ 85) - bà Thủy (thửa 638 tờ 85); bà Bính (thửa 376 tờ 85) - ông Thú (thửa 725 tờ 85); ông Xuân (thửa 374 tờ 85) - ông Bang (thửa 935 tờ 85); ông Thục (thửa 463 tờ 85) - ông Viên (thửa 857 tờ 85); ông Sơn (thửa 279 tờ 85) - bà Độ (thửa 181 tờ 86); từ ông Lâm (thửa 18 tờ 85) đến ông Đường (thửa 521 tờ 85). đứng thứ 104 trên 146 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Xuân.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thọ Xuân hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .