Đơn giá đất tuyến Từ ông Sinh tờ 53 thửa 708 đến bà Toan tờ 53 thửa 738; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ 53 thửa 711 đến ông Ngữ tờ 53 thửa 735; từ ông Bình tờ 53 thửa 908 đến ông Phùng tờ 53 thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ 53 thửa 818 đến ông Tăng tờ 53 thửa 801 T3; từ ông Mạnh tờ 53 thửa 714 đến bà Yên tờ 53 thửa 732 T3 thuộc Xã Thọ Long, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 163.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 147.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 400.000 | 400.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 163.000 | 163.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 147.000 | 147.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ ông Sinh tờ 53 thửa 708 đến bà Toan tờ 53 thửa 738; từ ông Lương tờ 53 thửa 709 đến ông Thỉnh tờ; từ ông Ninh tờ 53 thửa 711 đến ông Ngữ tờ 53 thửa 735; từ ông Bình tờ 53 thửa 908 đến ông Phùng tờ 53 thửa 1011 T3; từ ông Phương tờ 53 thửa 818 đến ông Tăng tờ 53 thửa 801 T3; từ ông Mạnh tờ 53 thửa 714 đến bà Yên tờ 53 thửa 732 T3 đứng thứ 90 trên 96 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Long.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thọ Long hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .