Đơn giá đất tuyến Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 thuộc Xã Thọ Lập, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Toàn tuyến | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Toàn tuyến | Đất thương mại, dịch vụ | 175.000 |
| Toàn tuyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 158.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 1 | 350.000 | 350.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 175.000 | 175.000 |
| Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 1 | 158.000 | 158.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Từ ông Bắc thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 409 đến ông Tần thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 173; từ ông Hội thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành, tờ bản đồ 12 thửa 151; từ ông Phê thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 12 thửa 2 đến ông Toàn thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 812; từ ông Cạnh thôn Thống Nhất, tờ bản đồ 7 thửa 736 đến ông Hợp thôn Thống Nhất, tờ bản đồ7 thửa 711 đứng thứ 47 trên 91 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Thọ Lập.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Thọ Lập hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .