Giá đất Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý, Xã Hợp Tiến

Đơn giá đất tuyến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý thuộc Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý

3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý, Xã Hợp Tiến, Tỉnh Thanh Hóa 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Toàn tuyến Đất thương mại, dịch vụ170.000
Toàn tuyến Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp170.000
Toàn tuyến Đất ở tại nông thôn1.400.000

Mặt bằng giá tuyến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý

Giá VT1 cao nhất
1.400.000
đồng/m²
Trung vị VT1
170.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
170.000
đồng/m²
Số dòng giá
3
dòng
Số loại đất
3
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất thương mại, dịch vụ1170.000170.000
Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp1170.000170.000
Đất ở tại nông thôn11.400.0001.400.000

Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý đứng thứ mấy trong Xã Hợp Tiến

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý đứng thứ 69 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hợp Tiến.

Tra tiếp trong Xã Hợp Tiến và Tỉnh Thanh Hóa

Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Hợp Tiến hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thanh Hóa (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Các thửa đất bám đường thôn và đường chính nối trực tiếp ra đường Quốc lộ 47B (thửa 544, 484, 1610, 1605, 1632, 1384 tờ 10; thửa 14 tờ 14; thửa 616, 358, tờ 15)
3 dòng · VT1 tới 4.900.000 đ/m²
Các thửa đất bám trục đường chính thôn (573, 574, 552, tờ bản đồ số 44)
4 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Các thửa đất bám trục đường chính thôn(thửa 563, 564, 565, 566 tờ 24)
4 dòng · VT1 tới 4.200.000 đ/m²
Các thửa đất bám trục đường liên thôn (52, 604, 605, 60, 63, 61 86, 87 tờ số 24
3 dòng · VT1 tới 4.540.000 đ/m²
Các thửa đất bám trục đường ngõ (614 tờ số 25; 89, 91, tờ bản đồ số 24)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Các thửa đất bám trục đường ngõ 1504 1503, 1502, tờ bản đồ số 40 ; thửa số 1215 tờ bản đồ số 40; 1458, 1459, 719, tờ bản đồ số 39)
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn địa phận xã Hợp Lý cũ
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu chùa đến xã Hợp Thắng cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn Từ cầu Đồng San xóm 4 đến cầu Hoàng Thanh (giáp xã Hợp Lý cũ)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ cầu sông Đền đến hộ ông Hải (thửa 758, tờ bản đồ 25)
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ đường tàu (cũ) đến hộ ông Chí
3 dòng · VT1 tới 10.560.000 đ/m²
Đoạn từ đường vào trại giống Lâm nghiệp đến nghĩa địa
3 dòng · VT1 tới 9.600.000 đ/m²
Đoạn từ giáp hộ ông Kiếm đến Nhà văn hóa thôn Lai triều
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Hợp Thành (cũ) đến giáp huyện Như Thanh cũ
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ giáp xã Minh Sơn (cũ) đến đường vào lò gạch (cạnh Công ty Lâm sản Lộc Hằng)
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Huê đến hộ bà Kén
3 dòng · VT1 tới 1.600.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Nhâm đến hộ ông Thống
3 dòng · VT1 tới 4.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ bà Phố đến hộ bà Ngoan
3 dòng · VT1 tới 10.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Chữ đến hộ ông Mạnh
3 dòng · VT1 tới 3.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Chung đến giáp xã Triệu Thành cũ
4 dòng · VT1 tới 5.500.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Cường (thửa 2330, tờ bản đồ 25) đến địa phận xã Hợp Tiến cũ
3 dòng · VT1 tới 7.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Đức đến đường tàu cũ
3 dòng · VT1 tới 10.560.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hanh đến xã Hợp Tiến cũ
3 dòng · VT1 tới 6.000.000 đ/m²
Đoạn từ hộ ông Hậu đến hộ ông Diện
3 dòng · VT1 tới 3.000.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý

Giá đất đường Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Thanh Hóa áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý tại Xã Hợp Tiến có giá VT1 cao nhất 1.400.000 đồng/m² và thấp nhất 170.000 đồng/m², chia thành 3 dòng theo đoạn và loại đất.
Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý có phải tuyến đắt nhất Xã Hợp Tiến không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đoạn từ hộ ông Thụ đến hộ ông Quý đứng thứ 69 trên 81 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Hợp Tiến.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ