Đơn giá đất tuyến (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 thuộc Xã Bình Thành, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) | Đất ở | 500.000 | 300.000 | 180.000 | 108.000 |
| Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông → Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông → Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264) | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình | Đất ở | 400.000 | 240.000 | 144.000 | 86.000 |
| Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Cổng làng nghề Sơn Thắng → Ngã ba rẽ Phú Hội | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Cầu tràn Chiến sỹ → Hết đất Bình Thành (giáp đất xã Phú Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội) | Đất ở | 350.000 | 210.000 | 126.000 | 76.000 |
| Cách đường tỉnh 264 đi xóm Thành Vượng 300m → Ngã ba đường Bản Là đi Phú Đình | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Ngã ba rẽ xóm Sơn Đông → Hết xóm Hồng La (giáp đất xã Phú Đình) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Km8 + 800 → Đường 264 (địa phận Làng Nập đến đường 264) | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 | 168.000 | 101.000 | 60.000 |
| Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
| Cách đường tỉnh 264 đi hướng Lương Bình 250m → Hết đất xóm Lương Bình (giáp xã Trung Hội) | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 | 147.000 | 88.000 | 53.000 |
Tại tuyến (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 6 | 500.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 350.000 | 245.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 350.000 | 245.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, (Đoạn từ giáp xóm Bục Việc xã Trung Hội - Làng Nập- Đường tỉnh 264) | Đoạn 2 đứng thứ 9 trên 20 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bình Thành.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bình Thành hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .