Đơn giá đất tuyến Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m thuộc Phường Sông Công, Tỉnh Thái Nguyên, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất thương mại, dịch vụ | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
| Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất ở | 6.000.000 | 3.600.000 | 2.160.000 | 1.296.000 |
| Đường Thắng Lợi → Vào 150m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.200.000 | 2.520.000 | 1.512.000 | 907.000 |
Tại tuyến Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m, giá VT2 bình quân bằng 60,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 40,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 4.200.000 | 4.200.000 |
| Đất ở | 1 | 6.000.000 | 6.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 4.200.000 | 4.200.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị Kosy Sông Công | Đường quy hoạch lộ giới 20m đứng thứ 30 trên 99 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Sông Công.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Sông Công hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Thái Nguyên (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 33/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên ban hành quy định về Bảng giá đất lần đầu năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, áp dụng từ .