Đơn giá đất tuyến Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư thuộc Xã Bến Lức, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
41 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 | Đất thương mại, dịch vụ | 8.120.000 | 5.684.000 | 3.248.000 | 812.000 |
| Đường H4 (B1); Đường E2-1 | Đất ở | 7.150.000 | 5.005.000 | 2.860.000 | 715.000 |
| Đường B2-N2 | Đất thương mại, dịch vụ | 4.680.000 | 3.276.000 | 1.872.000 | 468.000 |
| Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1); | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.508.000 | 3.155.000 | 1.803.000 | 450.000 |
| Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) | Đất ở | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.600.000 | 400.000 |
| Đường D1 | Đất ở | 15.440.000 | 10.808.000 | 6.176.000 | 1.544.000 |
| Đường D2 | Đất ở | 12.580.000 | 8.806.000 | 5.032.000 | 1.258.000 |
| Đường D1 | Đất thương mại, dịch vụ | 12.352.000 | 8.646.000 | 4.940.000 | 1.235.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) | Đất ở | 11.440.000 | 8.008.000 | 4.576.000 | 1.144.000 |
| Đường D1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 10.808.000 | 7.565.000 | 4.323.000 | 1.080.000 |
| Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 | Đất ở | 10.150.000 | 7.105.000 | 4.060.000 | 1.015.000 |
| Đường D2 | Đất thương mại, dịch vụ | 10.064.000 | 7.044.000 | 4.025.000 | 1.006.000 |
| Đường D9 | Đất ở | 9.230.000 | 6.461.000 | 3.692.000 | 923.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) | Đất thương mại, dịch vụ | 9.152.000 | 6.406.000 | 3.660.000 | 915.000 |
| Đường D2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.806.000 | 6.164.000 | 3.522.000 | 880.000 |
| Đường B2-N1 | Đất ở | 8.450.000 | 5.915.000 | 3.380.000 | 845.000 |
| Đường D3 (Đoạn từ D2 đến D4); Đường D4 (Đoạn từ D1 đến D3) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.008.000 | 5.605.000 | 3.203.000 | 800.000 |
| Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) | Đất ở | 7.870.000 | 5.509.000 | 3.148.000 | 787.000 |
| Đường D9 | Đất thương mại, dịch vụ | 7.384.000 | 5.168.000 | 2.953.000 | 738.000 |
| Đường D7; Đường B2-D7; Đường D8; Đường D10 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.105.000 | 4.973.000 | 2.842.000 | 710.000 |
| Đường B2-N1 | Đất thương mại, dịch vụ | 6.760.000 | 4.732.000 | 2.704.000 | 676.000 |
| Đường D9 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6.461.000 | 4.522.000 | 2.584.000 | 646.000 |
| Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 | Đất ở | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
| Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1); | Đất ở | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
| Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1- 17; Đường B2-N2-1; Đường B2- N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2- N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4 | Đất ở | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
| Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) | Đất ở | 6.440.000 | 4.508.000 | 2.576.000 | 644.000 |
| Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) | Đất thương mại, dịch vụ | 6.296.000 | 4.407.000 | 2.518.000 | 629.000 |
| Đường B2-N1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.915.000 | 4.140.000 | 2.366.000 | 591.000 |
| Đường B2-N2 | Đất ở | 5.850.000 | 4.095.000 | 2.340.000 | 585.000 |
| Đường H4 (B1); Đường E2-1 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.720.000 | 4.004.000 | 2.288.000 | 572.000 |
| Đường H3 (B1); Đường H7 (B1); Đường B2-D8; Đường B2-N3; Đường B2-N3-3; Đường H1 (C1); Đường H11 (C1); Đường H16 (C1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.509.000 | 3.856.000 | 2.203.000 | 550.000 |
| Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.152.000 | 3.606.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| Đường H2 (C1); Đường H3 (C1); Đường H4 (C1); Đường H5 (C1); Đường H7 (C1); Đường H8 (C1); Đường H9 (C1); Đường H10 (C1); Đường H12 (C1); Đường H13 (C1); Đường H14 (C1); Đường H15 (C1); Đường H17 (C1); Đường H18 (C1); Đường H19 (C1); Đường H20 (C1); Đường V1 (C1); Đường V2 (C1); Đường V3 (C1); Đường V4 (C1); Đường V5 (C1); Đường V6 (C1); Đường V7 (C1); Đường V8 (C1); Đường V9 (C1); Đường V10 (C1); Đường V11 (C1); Đường V12 (C1); Đường V13 (C1); | Đất thương mại, dịch vụ | 5.152.000 | 3.606.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1- 17; Đường B2-N2-1; Đường B2- N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2- N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4 | Đất thương mại, dịch vụ | 5.152.000 | 3.606.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.152.000 | 3.606.000 | 2.060.000 | 515.000 |
| Đường H4 (B1); Đường E2-1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5.005.000 | 3.503.000 | 2.002.000 | 500.000 |
| Đường B2-N1-1; Đường B2-N1-2; Đường B2-N1-3; Đường B2-N1-4; Đường B2-N1-5; Đường B2-N1-6; Đường B2-N1-7; Đường B2-N1-8; Đường B2-N1-9; Đường B2-N1- 10; Đường B2-N1-11; Đường B2- N1-12; Đường B2-N1-13; Đường B2-N1-14; Đường B2-N1-15; Đường B2-N1-16; Đường B2-N1- 17; Đường B2-N2-1; Đường B2- N2-2; Đường B2-N2-3; Đường B2- N3-1; Đường B2-N3-2; Đường B2- N3-4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.508.000 | 3.155.000 | 1.803.000 | 450.000 |
| Đường H1 (B1); Đường H2 (B1); Đường H5 (B1); Đường H6 (B1); Đường H8 (B1); Đường H9 (B1); Đường V1 (B1); Đường V2 (B1); Đường V3 (B1); Đường V4 (B1); Đường V5 (B1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.508.000 | 3.155.000 | 1.803.000 | 450.000 |
| Đường E2-2; Đường E2-3; Đường E2-4; Đường E2-5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.508.000 | 3.155.000 | 1.803.000 | 450.000 |
| Đường B2-N2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.095.000 | 2.866.000 | 1.638.000 | 409.000 |
| Đường CC1, CC2; Đường CC3 (khu MR1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.120.000 | 280.000 |
Tại tuyến Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư, giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 14 | 15.440.000 | 4.000.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 14 | 10.808.000 | 2.800.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 13 | 12.352.000 | 4.680.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu đô thị mới Vàm Cỏ Đông (Khu Southgate) do Công ty Cổ phần Southgate làm chủ đầu tư đứng thứ 11 trên 57 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Bến Lức.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Bến Lức hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .