Giá đất Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh), Phường Long Hoa

Đơn giá đất tuyến Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) thuộc Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)

9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh), Phường Long Hoa, Tỉnh Tây Ninh 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1VT2VT3VT4
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến Đất ở3.348.0002.343.0001.339.000334.000
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu Đất ở6.816.0004.771.0002.726.000681.000
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu Đất thương mại, dịch vụ5.452.0003.816.0002.180.000544.000
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu Đất ở4.776.0003.343.0001.910.000477.000
Nguyễn Văn Linh - Đường 8 - Sân Cu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp4.771.0003.339.0001.908.000476.000
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu Đất thương mại, dịch vụ3.820.0002.674.0001.528.000381.000
Đường số 8 - Sân Cu - Đường số 20 - Sân Cu Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp3.343.0002.340.0001.337.000333.000
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến Đất thương mại, dịch vụ2.678.0001.874.0001.071.000267.000
Đường số 20 - Sân Cu - Hết tuyến Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp2.343.0001.640.000937.000233.000

Mặt bằng giá tuyến Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)

Giá VT1 cao nhất
6.816.000
đồng/m²
Trung vị VT1
3.820.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
2.343.000
đồng/m²
Số dòng giá
9
dòng
Số loại đất
3
loại

Tại tuyến Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh), giá VT2 bình quân bằng 70,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 30,0% so với mặt đường.

Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất ở36.816.0003.348.000
Đất thương mại, dịch vụ35.452.0002.678.000
Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp34.771.0002.343.000

Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) đứng thứ mấy trong Phường Long Hoa

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) đứng thứ 26 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Long Hoa.

Tra tiếp trong Phường Long Hoa và Tỉnh Tây Ninh

Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Long Hoa hoặc mặt bằng giá toàn Tỉnh Tây Ninh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

An Dương Vương (Lộ Bình Dương cũ)
3 dòng · VT1 tới 8.580.000 đ/m²
Bùi Thị Xuân (Cửa 8 TTTM Long Hoa)
3 dòng · VT1 tới 34.800.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Chí Thanh - Trần Phú
6 dòng · VT1 tới 9.216.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Huệ - An Dương Vương
3 dòng · VT1 tới 7.248.000 đ/m²
Các Đường Lô Khuôn Nguyễn Văn Linh - Trịnh Phong Đáng
6 dòng · VT1 tới 4.548.000 đ/m²
Các đường số 1, 3, 7, 13, 17, 21- Sân Cu
3 dòng · VT1 tới 4.548.000 đ/m²
Các đường số 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14 - Trịnh Phong Đáng
3 dòng · VT1 tới 2.412.000 đ/m²
Các đường số 2, 6, 8, 10, 12, 16, 20- Sân Cu
3 dòng · VT1 tới 3.552.000 đ/m²
Châu Văn Liêm (Phố Đà Sơn - Phước Đức Cù cũ)
6 dòng · VT1 tới 14.880.000 đ/m²
Đỗ Thị Tặng
3 dòng · VT1 tới 16.200.000 đ/m²
Đường 11- Sân Cu
3 dòng · VT1 tới 3.432.000 đ/m²
Đường 781 (Đường CMT8 nối dài)
3 dòng · VT1 tới 10.716.000 đ/m²
Đường Bàu Ếch
3 dòng · VT1 tới 3.060.000 đ/m²
Đường Cầu Trường Long - Chà Là
9 dòng · VT1 tới 4.776.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 1.963.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường 3m đến < 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 1.117.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m, có trải bê tông hoặc nhựa
6 dòng · VT1 tới 953.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường < 3m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 761.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m, có trải bê tông hoặc nhựa
5 dòng · VT1 tới 2.599.000 đ/m²
Đường giao thông khác nền đường ≥ 6m có trải đá, sỏi đỏ hoặc bằng đất
6 dòng · VT1 tới 1.478.000 đ/m²
Đường lô bàn cờ khu vực Phường Long Hoa (đường nhựa)
12 dòng · VT1 tới 9.240.000 đ/m²
Đường Nguyễn Văn Linh nối dài
6 dòng · VT1 tới 2.436.000 đ/m²
Đường nội đồng giáp ranh huyện Gò Dầu
6 dòng · VT1 tới 974.000 đ/m²
Đường Trường Đông
3 dòng · VT1 tới 1.716.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

  • Luật Đất đai 2024 — Điều 159 quy định bảng giá đất do Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh xây dựng, trình Hội đồng nhân dân cùng cấp thông qua, công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026.
  • Bảng giá ở trên có số liệu tới vị trí VT4. Số lượng vị trí và cách xác định vị trí do từng tỉnh tự quy định trong chính nghị quyết bảng giá đất — không suy từ tỉnh này sang tỉnh khác.
  • Số liệu trên trang được số hoá từ phụ lục của nghị quyết, mang tính tham khảo. Khi làm thủ tục hãy đối chiếu bản gốc hoặc liên hệ Văn phòng đăng ký đất đai nơi có thửa đất.

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh)

Giá đất đường Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Tỉnh Tây Ninh áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) tại Phường Long Hoa có giá VT1 cao nhất 6.816.000 đồng/m² và thấp nhất 2.343.000 đồng/m², chia thành 9 dòng theo đoạn và loại đất.
Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) có phải tuyến đắt nhất Phường Long Hoa không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Đường Sân Cu (đường 17 - Nguyễn Văn Linh) đứng thứ 26 trên 51 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Long Hoa.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ