Đơn giá đất tuyến ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) thuộc Phường An Phú, Thành phố Hồ Chí Minh, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) → NGUYỄN DU | Đất thương mại, dịch vụ | 21.400.000 | 10.700.000 | 8.560.000 | 6.848.000 |
| ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) → NGUYỄN DU | Đất ở | 35.600.000 | 17.800.000 | 14.240.000 | 11.392.000 |
| RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất ở | 22.200.000 | 11.100.000 | 8.880.000 | 7.104.000 |
| ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) → NGUYỄN DU | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17.800.000 | 8.900.000 | 7.120.000 | 5.696.000 |
| RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất thương mại, dịch vụ | 13.300.000 | 6.650.000 | 5.320.000 | 4.256.000 |
| RANH PHƯỜNG PHÚ LỢI → ĐT.747B (NGÃ 4 CHÙA THẦY THỎ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11.100.000 | 5.550.000 | 4.440.000 | 3.552.000 |
Tại tuyến ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ), giá VT2 bình quân bằng 50,0% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 50,0% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 21.400.000 | 13.300.000 |
| Đất ở | 2 | 35.600.000 | 22.200.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 17.800.000 | 11.100.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, ĐƯỜNG NGUYỄN VĂN LUÔNG (ĐƯỜNG ĐT.743A CŨ) đứng thứ 2 trên 93 tuyến đường có dữ liệu tại Phường An Phú.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường An Phú hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hồ Chí Minh (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .