Đơn giá đất tuyến Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) thuộc Xã Nam Thanh Miện, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất ở | 15.000.000 |
| Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất ở | 13.000.000 |
| Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 4.500.000 |
| Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất thương mại, dịch vụ | 3.900.000 |
| Giáp đường gom đường 396 mặt cắt 1-1 (mặt đường 7,5m, vỉa hè rộng 5,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.750.000 |
| Giáp đường có mặt cắt 4-4 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 1,0m) và mặt cắt 3-3 (vỉa hè 3,0m, mặt đường 7,5m, vỉa hè 3,0m) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.250.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 2 | 15.000.000 | 13.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 4.500.000 | 3.900.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 3.750.000 | 3.250.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu dân cư Trung tâm xã Nam Thanh Miện (xã Chi Lăng Nam cũ) đứng thứ 3 trên 10 tuyến đường có dữ liệu tại Xã Nam Thanh Miện.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Xã Nam Thanh Miện hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .