Đơn giá đất tuyến Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô) thuộc Phường Thành Đông, Thành phố Hải Phòng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Chi Lăng → Đường Hồng Quang | Đất thương mại, dịch vụ | 10.710.000 | 4.900.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Chi Lăng → Đường Hồng Quang | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7.650.000 | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Chi Lăng → Đường Hồng Quang | Đất ở | 30.600.000 | 14.000.000 | 7.000.000 | 5.600.000 |
Tại tuyến Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô), giá VT2 bình quân bằng 45,8% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 54,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 10.710.000 | 10.710.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 7.650.000 | 7.650.000 |
| Đất ở | 1 | 30.600.000 | 30.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường có mặt cắt 5,0m ≤ Bn ≤ 9,0m (đoạn sau Bến ô tô) đứng thứ 43 trên 89 tuyến đường có dữ liệu tại Phường Thành Đông.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Phường Thành Đông hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hải Phòng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 85/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hải Phòng ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố, áp dụng từ .