Đơn giá đất tuyến Đường từ Đại học Nông nghiệp I thuộc Khu Vực 8, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 8.958.000 | 5.643.000 | 3.324.000 | 2.974.000 |
| (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | Đất ở | 52.540.000 | 34.200.000 | 26.920.000 | 24.540.000 |
| (Đoạn đầu từ đường Ngô Xuân Quảng đến đoạn cuối là đường Lý Thánh Tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 14.487.000 | 9.125.000 | 5.136.000 | 4.597.000 |
Tại tuyến Đường từ Đại học Nông nghiệp I, giá VT2 bình quân bằng 63,7% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 36,3% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 8.958.000 | 8.958.000 |
| Đất ở | 1 | 52.540.000 | 52.540.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 14.487.000 | 14.487.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường từ Đại học Nông nghiệp I đứng thứ 27 trên 68 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 8.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 8 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .