Đơn giá đất tuyến Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 thuộc Khu Vực 3, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
3 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất ở | 113.449.000 | 62.933.000 | 49.531.000 | 43.527.000 |
| Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 38.660.000 | 21.263.000 | 16.374.000 | 14.555.000 |
| Bến xe Giáp Bát → Vành đai 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 26.674.000 | 15.639.000 | 12.627.000 | 11.339.000 |
Tại tuyến Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3, giá VT2 bình quân bằng 56,4% giá VT1 — lùi vào ngõ, hẻm một lớp thì đơn giá giảm khoảng 43,6% so với mặt đường.
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở | 1 | 113.449.000 | 113.449.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 38.660.000 | 38.660.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1 | 26.674.000 | 26.674.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Giải Phóng (phía đối diện đường tàu) từ bến xe Giáp Bát đến vành đai 3 đứng thứ 48 trên 225 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 3.
Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 3 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .