Giá đất Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng, Khu Vực 14

Đơn giá đất tuyến Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng thuộc Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.

Bảng giá chi tiết tuyến Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng

11 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.

Giá đất tuyến Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng, Khu Vực 14, Thành phố Hà Nội 2026 (đồng/m²)
ĐoạnLoại đấtVT1
Đồng bằng Đất trồng cây lâu năm182.000
Đồng bằng Đất nuôi trồng thủy sản155.000
Trung du Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)121.000
Trung du Đất trồng cây lâu năm113.000
Trung du Đất nuôi trồng thủy sản97.000
Miền núi Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)82.000
Miền núi Đất trồng cây lâu năm78.000
Đồng bằng Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)69.000
Trung du Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)52.000
Miền núi Đất nuôi trồng thủy sản50.000
Miền núi Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)41.000

Mặt bằng giá tuyến Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng

Giá VT1 cao nhất
182.000
đồng/m²
Trung vị VT1
82.000
đồng/m²
Giá VT1 thấp nhất
41.000
đồng/m²
Số dòng giá
11
dòng
Số loại đất
4
loại
Khoảng giá VT1 theo từng loại đất tại tuyến Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng (đồng/m²)
Loại đấtSố dòngVT1 cao nhấtVT1 thấp nhất
Đất trồng cây lâu năm3182.00078.000
Đất nuôi trồng thủy sản3155.00050.000
Đất lâm nghiệp (Đất rừng đặc dụng, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng sản xuất)369.00041.000
Đất trồng lúa (Đất trồng cây hằng năm)2121.00082.000

Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng đứng thứ mấy trong Khu Vực 14

Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng đứng thứ 75 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.

Tra tiếp trong Khu Vực 14 và Thành phố Hà Nội

Xem toàn bộ bảng giá đất của Khu Vực 14 hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Hà Nội (khu vực nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).

Đại lộ Thăng Long
21 dòng · VT1 tới 24.370.000 đ/m²
Đoạn 420
3 dòng · VT1 tới 16.048.000 đ/m²
Đoạn đường 15/8 từ giáp đường 421B (đường Phủ Quốc) đến hết khu tập thể Huyện ủy Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 17.746.000 đ/m²
Đoạn đường Bắc - Nam từ ngã 4 giao đường Phố Huyện (Đường 419) đến ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai
3 dòng · VT1 tới 19.451.000 đ/m²
Đoạn đường từ 420 đến đường 419 tới Sân vận động Thạch Thất
3 dòng · VT1 tới 21.066.000 đ/m²
Đoạn đường từ ngã 4 vòng xuyến – đối diện đường đi vào Trụ sở UBND xã Quốc Oai đến cầu Thạch Thán (Máng 7)
3 dòng · VT1 tới 15.141.000 đ/m²
Đoạn giáp Cầu Nông Lâm đến Trại cá Phú Cát
3 dòng · VT1 tới 8.858.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 21A (Hồ Chí Minh) đến cầu Hoà Thạch
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 đến chợ Chàng Sơn
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 đến Giếng Bìm xã Hữu Bằng (cũ)
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 419 từ ngã ba xã Tân Hòa cũ đến hết địa phận xã Hưng Đạo
3 dòng · VT1 tới 8.141.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến bể điều áp (bể nước sạch sông Đà)
3 dòng · VT1 tới 4.249.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến cầu Đá Mài
3 dòng · VT1 tới 3.538.000 đ/m²
Đoạn giáp đường 446 đến UBND xã Yên Xuân
3 dòng · VT1 tới 4.958.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến cầu Nông Lâm
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn giáp đường Quốc lộ 21 (Hồ Chí Minh) đến hết Thôn Yên Thái
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Đông Thượng đến hết địa phận xã Phú Cát (giáp xã Xuân Mai)
3 dòng · VT1 tới 7.794.000 đ/m²
Đoạn từ cầu Hoà Thạch đến cổng Trại Đồng Dơi
3 dòng · VT1 tới 12.961.000 đ/m²
Đoạn từ Cầu Thạch Thán đến cổng Trại Đồng Dơi
3 dòng · VT1 tới 12.370.000 đ/m²
Đoạn từ cầu vượt Sài Sơn đến cây xăng Sài Khê
3 dòng · VT1 tới 17.746.000 đ/m²
Đoạn từ chợ Cò đến cầu Đá Mài
3 dòng · VT1 tới 4.249.000 đ/m²
Đoạn từ cổng Trại Đồng Dơi đến Cầu Đông Thượng
3 dòng · VT1 tới 10.265.000 đ/m²
Đoạn từ Đại Lộ Thăng Long đến cầu Đìa Lở
3 dòng · VT1 tới 14.225.000 đ/m²
Đoạn từ đường 419 qua thôn Yên Lỗ đến hết địa phận xã Thạch Thất (giáp xã Hạ Bằng)
3 dòng · VT1 tới 10.990.000 đ/m²

Căn cứ pháp lý

Đọc bảng giá: VT1 – VT5 nghĩa là gì

  • VT1 — thửa đất tiếp giáp trực tiếp với đường, phố được đặt tên trong bảng giá.
  • VT2 trở đi — các lớp lùi dần vào ngõ, hẻm nối ra tuyến đường ở VT1.
  • Dấu nghĩa là tuyến đường đó không được quy định giá cho vị trí ấy, không phải giá bằng 0.
  • Bảng giá đất là căn cứ tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất, thuế, lệ phí, tiền phạt vi phạm hành chính về đất đai và giá khởi điểm đấu giá — không phải giá thị trường.

Nội dung cập nhật theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân Thành phố Hà Nội quy định về Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn Thành phố Hà Nội, áp dụng từ .

Câu hỏi thường gặp về giá đất Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng

Giá đất đường Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng là bao nhiêu?
Theo bảng giá đất Thành phố Hà Nội áp dụng từ 01/01/2026, tuyến Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng tại Khu Vực 14 có giá VT1 cao nhất 182.000 đồng/m² và thấp nhất 41.000 đồng/m², chia thành 11 dòng theo đoạn và loại đất.
Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng có phải tuyến đắt nhất Khu Vực 14 không?
Xếp theo giá VT1 cao nhất, Các xã Thạch Thất, Hoà Lạc, Tây Phương, Yên Xuân, Phú Cát, Kiều Phú, Hưng Đạo, Quốc Oai, Hạ Bằng đứng thứ 75 trên 75 tuyến đường có dữ liệu tại Khu Vực 14.
Vì sao cùng một đường lại có nhiều mức giá khác nhau?
Một tuyến đường được chia thành nhiều đoạn (từ điểm này đến điểm kia), mỗi đoạn có mức giá riêng; trong cùng một đoạn lại tách theo loại đất và theo vị trí VT1, VT2… so với mặt đường. Vì thế một tuyến có thể có hàng chục dòng giá.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ