Đơn giá đất tuyến Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn đường từ giáp xã Tam Dân → đến giáp thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng | Đất ở tại nông thôn | 1.980.000 |
| Đoạn đường từ giáp xã Tam Dân → đến giáp thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 990.000 |
| Từ cầu Cả Bé → đến giáp Tiên Kỳ | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi | Đất ở tại nông thôn | 3.190.000 |
| Đoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe → đến hết trường cấp II | Đất ở tại nông thôn | 2.750.000 |
| Đoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm | Đất ở tại nông thôn | 2.530.000 |
| Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi | Đất thương mại, dịch vụ | 2.233.000 |
| Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng → đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe | Đất ở tại nông thôn | 2.145.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thâm → đến cầu Cả Bé | Đất ở tại nông thôn | 1.950.000 |
| Đoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe → đến hết trường cấp II | Đất thương mại, dịch vụ | 1.925.000 |
| Đoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm | Đất thương mại, dịch vụ | 1.771.000 |
| Đoạn đường từ đất xây dựng trường cấp II → đến Cầu Vôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.595.000 |
| Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng → đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe | Đất thương mại, dịch vụ | 1.501.000 |
| Đoạn đường từ giáp xã Tam Dân → đến giáp thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng | Đất thương mại, dịch vụ | 1.386.000 |
| Đoạn đường từ kho lương thực cũ, giáp đất nhà bà Hòe → đến hết trường cấp II | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.375.000 |
| Đoạn từ đất nhà ông Thâm → đến cầu Cả Bé | Đất thương mại, dịch vụ | 1.365.000 |
| Đoạn từ Cầu Vôi → đến giáp đất vườn ông Thâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.265.000 |
| Từ cầu Cả Bé → đến giáp Tiên Kỳ | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn từ thửa đất ông Tưởng, ông Huỳnh Quảng → đến kho lương thực cũ, hết thửa đất nhà bà Hòe | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.072.000 |
| Từ cầu Cả Bé → đến giáp Tiên Kỳ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 7 | 3.190.000 | 1.200.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 2.233.000 | 840.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 1.595.000 | 600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Thọ đứng thứ 18 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .