Đơn giá đất tuyến Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
32 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ | Đất ở tại nông thôn | 1.430.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn → đến hết thửa đất bà A, ông Minh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.270.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Võ Hường → đến hết thửa đất ông Chín, ông Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương → đến giáp xã Trà Dương huyện Bắc Trà My | Đất thương mại, dịch vụ | 346.000 |
| Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương → đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân | Đất ở tại nông thôn | 1.870.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn → đến hết thửa đất bà A, ông Minh | Đất ở tại nông thôn | 1.815.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân → đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn | Đất ở tại nông thôn | 1.705.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sỹ → đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương | Đất ở tại nông thôn | 1.540.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà A, ông Minh → đến hết thửa đất ông Võ Hường | Đất ở tại nông thôn | 1.265.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân → đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.193.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sỹ → đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.078.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ | Đất thương mại, dịch vụ | 1.001.000 |
| Đoạn từ giáp ông Lương Văn Tân, bà Thương → đến hết thửa đất ông Nam, ông Nhân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 935.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Đây → đến hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng | Đất ở tại nông thôn | 935.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Bảo, ông Tuấn → đến hết thửa đất bà A, ông Minh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 907.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà A, ông Minh → đến hết thửa đất ông Võ Hường | Đất thương mại, dịch vụ | 885.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Nam, ông Nhân → đến hết thửa đất ông Bảo, ông Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 852.000 |
| Đoạn từ Đèo Liêu (giáp Tiên Cảnh) → đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây | Đất ở tại nông thôn | 825.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Võ Hường → đến hết thửa đất ông Chín, ông Tuấn | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sỹ → đến hết thửa đất ông Lương Văn Tân, bà Thương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 |
| Đoạn từ hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Hòa, nghĩa trang liệt sĩ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 715.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn → đến hết đất bà Mai Thị Khương | Đất ở tại nông thôn | 660.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Đây → đến hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng | Đất thương mại, dịch vụ | 654.000 |
| Đoạn từ giáp đất bà A, ông Minh → đến hết thửa đất ông Võ Hường | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 632.000 |
| Đoạn từ Đèo Liêu (giáp Tiên Cảnh) → đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây | Đất thương mại, dịch vụ | 577.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Võ Hường → đến hết thửa đất ông Chín, ông Tuấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương → đến giáp xã Trà Dương huyện Bắc Trà My | Đất ở tại nông thôn | 495.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Lê Văn Đây → đến hết thửa đất bà Viễn, ông Hưng | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 467.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn → đến hết đất bà Mai Thị Khương | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Đoạn từ Đèo Liêu (giáp Tiên Cảnh) → đến hết thửa đất ông Lê Văn Đây | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 412.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Chín, ông Tuấn → đến hết đất bà Mai Thị Khương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất bà Mai Thị Khương → đến giáp xã Trà Dương huyện Bắc Trà My | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 247.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 11 | 1.870.000 | 495.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 11 | 935.000 | 247.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 10 | 1.270.000 | 346.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến quốc lộ 40B - Xã Tiên Hiệp đứng thứ 27 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .