Đơn giá đất tuyến Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
46 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ cầu ông Nông → đến giáp đất ông Bông, ông Xu | Đất ở tại nông thôn | 1.700.000 |
| Đoạn từ đất ông Dương Văn Trường Thôn 3 → đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 600.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ | 455.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã → đến giáp đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn → đến giáp cầu bà Ghé | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Thuật → đến đất ông Nhuận, ông Khánh | Đất thương mại, dịch vụ | 350.000 |
| Đoạn đường từ đất ông Xu, ông Bông → đến cầu bà Hoa | Đất ở tại nông thôn | 1.500.000 |
| Đoạn từ đất ông Dương Văn Trường Thôn 3 → đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký | Đất ở tại nông thôn | 1.200.000 |
| Đoạn đường từ đất ông Xu, ông Bông → đến cầu bà Hoa | Đất thương mại, dịch vụ | 1.050.000 |
| Đoạn từ cầu Đá Nhảy → đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ cầu bà Ghé → đến giáp đất ông Dương Văn Trường Thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ đất ông Dương Văn Trường Thôn 3 → đến giáp nghĩa trang liệt sỹ, hết đất ông Ký | Đất thương mại, dịch vụ | 840.000 |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký → đến hết cầu Đá Nhảy | Đất ở tại nông thôn | 800.000 |
| Đoạn đường từ đất ông Xu, ông Bông → đến cầu bà Hoa | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 750.000 |
| Đoạn từ cầu Đá Nhảy → đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đoạn từ cầu bà Ghé → đến giáp đất ông Dương Văn Trường Thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký → đến hết cầu Đá Nhảy | Đất thương mại, dịch vụ | 560.000 |
| Đoạn từ cầu ông Nông → đến giáp sân vận động | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Đoạn từ Cầu bà Hoa → đến hết đất ông Thuật | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Trần Đức Thiên → đến hết đất ông Trần Bắc | Đất ở tại nông thôn | 550.000 |
| Đoạn từ cầu Đá Nhảy → đến hết thửa đất ông Trần Đức Thiên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Đoạn từ cầu bà Ghé → đến giáp đất ông Dương Văn Trường Thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã → đến giáp đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Thuật → đến đất ông Nhuận, ông Khánh | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn → đến giáp cầu bà Ghé | Đất ở tại nông thôn | 500.000 |
| Từ đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã → đến giáp xã Tiên Châu | Đất ở tại nông thôn | 450.000 |
| Đoạn từ nghĩa trang liệt sỹ, giáp đất ông Ký → đến hết cầu Đá Nhảy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 400.000 |
| Đoạn từ đất ông Võ Nga → đến giáp xã Bình Lâm | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Trần Đức Thiên → đến hết đất ông Trần Bắc | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 |
| Đoạn từ cầu ông Nông → đến giáp sân vận động | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 |
| Đoạn từ Cầu bà Hoa → đến hết đất ông Thuật | Đất thương mại, dịch vụ | 385.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Trần Bắc → đến giáp đất ông Võ Nga | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nhuận, ông Khánh → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325.000 |
| Từ đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã → đến giáp xã Tiên Châu | Đất thương mại, dịch vụ | 315.000 |
| Đoạn từ đất ông Võ Nga → đến giáp xã Bình Lâm | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Đoạn từ cầu ông Nông → đến giáp sân vận động | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Đoạn từ Cầu bà Hoa → đến hết đất ông Thuật | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Trần Đức Thiên → đến hết đất ông Trần Bắc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 275.000 |
| Đoạn từ sân vận động xã → đến giáp đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Thuật → đến đất ông Nhuận, ông Khánh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Đoạn từ giáp thửa đất ông Nguyễn Văn Sơn → đến giáp cầu bà Ghé | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 250.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Trần Bắc → đến giáp đất ông Võ Nga | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 |
| Từ đất ông Huỳnh Hay, cụm công nghiệp xã → đến giáp xã Tiên Châu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 225.000 |
| Đoạn từ đất ông Võ Nga → đến giáp xã Bình Lâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Trần Bắc → đến giáp đất ông Võ Nga | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 16 | 1.700.000 | 350.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 15 | 750.000 | 175.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 15 | 1.050.000 | 245.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường ĐT 614 - Xã Tiên Sơn đứng thứ 29 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .