Đơn giá đất tuyến Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
20 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ cống bà Khoảnh → đến cầu ông Huấn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Đoạn từ cầu ông Huấn → đến hết đất ông Sỹ Trâm | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Đoạn từ cống bà Khoảnh → đến cầu ông Huấn | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Đoạn từ đất ông Huỳnh, ông Bác → đến cống gần nhà ông Trương | Đất ở tại nông thôn | 1.650.000 |
| Đoạn từ UBMTTQVN huyện → đến giáp đất ông Huỳnh, ông Bác | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Đoạn từ cống gần nhà ông Trương → đến cống bà Khoảnh | Đất ở tại nông thôn | 1.320.000 |
| Đoạn từ cống bà Khoảnh → đến cầu ông Huấn | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Đoạn từ đất ông Huỳnh, ông Bác → đến cống gần nhà ông Trương | Đất thương mại, dịch vụ | 1.155.000 |
| Đoạn từ cầu ông Huấn → đến hết đất ông Sỹ Trâm | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Đoạn từ cống gần nhà ông Trương → đến cống bà Khoảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 924.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Sỹ Trâm → đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân | Đất ở tại nông thôn | 880.000 |
| Đoạn từ đất ông Huỳnh, ông Bác → đến cống gần nhà ông Trương | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 825.000 |
| Đoạn từ cống gần nhà ông Trương → đến cống bà Khoảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 660.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Sỹ Trâm → đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân | Đất thương mại, dịch vụ | 616.000 |
| Đoạn từ cầu ông Huấn → đến hết đất ông Sỹ Trâm | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân → đến giáp Tiên Phong | Đất thương mại, dịch vụ | 462.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Sỹ Trâm → đến hết nhà văn hóa thôn Phú Xuân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Đoạn từ giáp đất nhà văn hóa thôn Phú Xuân → đến giáp Tiên Phong | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 330.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 1.500.000 | 330.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 7 | 2.100.000 | 462.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 3.000.000 | 880.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường ĐH - Xã Tiên Mỹ đứng thứ 19 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .