Đơn giá đất tuyến Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
26 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Em, ông Tuyên | Đất ở tại nông thôn | 850.000 |
| Đoạn từ đường GTNT đi Thôn 6, đường GTNT đi Thôn 1 → đến cầu Hai Duân | Đất thương mại, dịch vụ | 770.000 |
| Đoạn từ cầu Hai Duân → đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông | Đất thương mại, dịch vụ | 735.000 |
| Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 → đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Dương Huệ → đến cầu Vực Miếu | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 → đến hết thửa đất ông Dương Huệ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 325.000 |
| Đoạn từ cầu Vực Miếu → đến đường GTNT đi Thôn 6, đường GTNT đi Thôn 1 | Đất ở tại nông thôn | 1.150.000 |
| Đoạn từ đường GTNT đi Thôn 6, đường GTNT đi Thôn 1 → đến cầu Hai Duân | Đất ở tại nông thôn | 1.100.000 |
| Đoạn từ cầu Hai Duân → đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông → đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 | Đất ở tại nông thôn | 1.000.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Dương Huệ → đến cầu Vực Miếu | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 → đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông → đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 | Đất thương mại, dịch vụ | 700.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 → đến hết thửa đất ông Dương Huệ | Đất ở tại nông thôn | 650.000 |
| Đoạn từ đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 → đến hết đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Dương Huệ → đến cầu Vực Miếu | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Em, ông Tuyên | Đất thương mại, dịch vụ | 595.000 |
| Đoạn từ cầu Vực Miếu → đến đường GTNT đi Thôn 6, đường GTNT đi Thôn 1 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 575.000 |
| Đoạn từ đường GTNT đi Thôn 6, đường GTNT đi Thôn 1 → đến cầu Hai Duân | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 550.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Đoạn từ cầu Hai Duân → đến hết đất ông Nguyễn Đình Thông | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Đình Thông → đến hết đất ông Nguyễn Văn Thương, đường GTNT đi thôn 5 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 500.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 → đến hết thửa đất ông Dương Huệ | Đất thương mại, dịch vụ | 455.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Đấu, ông Năm thôn 4 → đến hết đất ông Trần Văn Em, ông Tuyên | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Đoạn từ giáp xã Tiên Ngọc → đến hết thửa đất ông Nguyễn Văn Sự, đường vào trại T54 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 1.150.000 | 650.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 9 | 575.000 | 325.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 8 | 770.000 | 455.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường ĐH 6 - Xã Tiên Lãnh đứng thứ 42 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .