Đơn giá đất tuyến Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ ngã ba đi Thôn 4 → đến giáp cầu Suối Khởi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 450.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Thôn 4 → đến giáp cầu Suối Khởi | Đất ở tại nông thôn | 900.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Khởi → đến giáp Tiên Cảnh | Đất ở tại nông thôn | 750.000 |
| Đoạn từ ngã ba đi Thôn 4 → đến giáp cầu Suối Khởi | Đất thương mại, dịch vụ | 630.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Khởi → đến giáp Tiên Cảnh | Đất thương mại, dịch vụ | 525.000 |
| Đoạn từ cầu Suối Khởi → đến giáp Tiên Cảnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 375.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 450.000 | 375.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 900.000 | 750.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 630.000 | 525.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường ĐH 4 - Xã Tiên An đứng thứ 48 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .