Đơn giá đất tuyến Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
10 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ giáp đất ông Nhân, ông Thành → đến hết đất ông Hảo | Đất ở tại nông thôn | 2.640.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Hảo → đến ngã ba Nam Quảng Nam | Đất ở tại nông thôn | 1.870.000 |
| Đoạn từ sông Tiên phía Tiên Cảnh → đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não | Đất ở tại nông thôn | 3.740.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Tiến → đến hết đất ông Nhân, ông Thành | Đất ở tại nông thôn | 3.080.000 |
| Đoạn từ sông Tiên phía Tiên Cảnh → đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não | Đất thương mại, dịch vụ | 2.618.000 |
| Đoạn từ sông Tiên phía Tiên Cảnh → đến ngã ba ông Tiến, hết đất bà Não | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.870.000 |
| Đoạn từ ngã ba ông Tiến → đến hết đất ông Nhân, ông Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.540.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Nhân, ông Thành → đến hết đất ông Hảo | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.320.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Hảo → đến ngã ba Nam Quảng Nam | Đất thương mại, dịch vụ | 1.309.000 |
| Đoạn từ giáp đất ông Hảo → đến ngã ba Nam Quảng Nam | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 935.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 3.740.000 | 1.870.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 1.870.000 | 935.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.618.000 | 1.309.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường Võ Chí Công - Xã Tiên Cảnh đứng thứ 14 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .