Đơn giá đất tuyến Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn thuộc Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
51 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đường ĐT 615 → đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614 | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 614 vào trạm y tế → đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 | Đất ở tại nông thôn | 850.000 |
| Đoạn giáp đường ĐT 612 → đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy | Đất ở tại nông thôn | 600.000 |
| Tuyến đường từ đất ông Chỉ → đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 400.000 |
| Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 → đến hết nhà đội 5 cũ | Đất ở tại nông thôn | 350.000 |
| Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 → đến hết nhà đội 5 cũ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 175.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng → đến ngõ ông Võ (Thôn 1) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 |
| Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng → đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 | Đất ở tại nông thôn | 1.450.000 |
| Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 1.015.000 |
| Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng → đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 | Đất thương mại, dịch vụ | 1.015.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 615 → đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614 | Đất thương mại, dịch vụ | 875.000 |
| Đoạn đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Thế Hùng → đến hết đất bà Nguyễn Thị Ngôn giáp đường ĐT 614 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 725.000 |
| Hai bên tuyến đường bê tông vào chợ Tiên Cẩm (cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 725.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 615 → đến giáp nhà ông Nguyễn Hữu Lâm, đường ĐT 614 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 614 vào trạm y tế → đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 | Đất thương mại, dịch vụ | 595.000 |
| Đoạn từ đường ĐT 614 vào trạm y tế → đến hết đất ông Nguyễn Thế Hùng giáp đường ĐT 615 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 425.000 |
| Đoạn giáp đường ĐT 612 → đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy | Đất thương mại, dịch vụ | 420.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn Trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 | Đất ở tại nông thôn | 380.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến cầu Đập Dài thôn 6 | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng → đến ngõ ông Võ (Thôn 1) | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Từ nhà đội 5 cũ → đến hết đất bà Ngô Thị Thể | Đất ở tại nông thôn | 300.000 |
| Đoạn giáp đường ĐT 612 → đến giáp khu di tích Tỉnh Ủy | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 300.000 |
| Tuyến đường từ đất ông Chỉ → đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 280.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến ngõ ông Đặng Tấn Giới | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 → đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba Đìa Cây Si | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 → đến cầu cây Sanh thôn 3 | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến đường từ đất ông Nguyễn Đức Hùng → đến hết đất ông Trần Thanh Lạc | Đất ở tại nông thôn | 280.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn Trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 | Đất thương mại, dịch vụ | 266.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si → đến hết đất ông Luận | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã 3 ông Phước và → đến trước nhà ông Học Thôn 2 | Đất ở tại nông thôn | 250.000 |
| Từ giáp đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 → đến hết nhà đội 5 cũ | Đất thương mại, dịch vụ | 245.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến cầu Đập Dài thôn 6 | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 kề nhà thầy Trí lên ông Nà và giáp lại ĐT 614 kề đất bà Cúc | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba ông Hồng → đến ngõ ông Võ (Thôn 1) | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Từ nhà đội 5 cũ → đến hết đất bà Ngô Thị Thể | Đất thương mại, dịch vụ | 210.000 |
| Tuyến đường từ đất ông Chỉ → đến hết đất nhà sinh hoạt văn hoá Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 200.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến ngõ ông Đặng Tấn Giới | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 → đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba Đìa Cây Si | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 → đến cầu cây Sanh thôn 3 | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 |
| Tuyến đường từ đất ông Nguyễn Đức Hùng → đến hết đất ông Trần Thanh Lạc | Đất thương mại, dịch vụ | 196.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến trước Bưu điện văn hóa đi đồng Phèn Trên qua kề nghĩa trang liệt sỹ giáp lại đường ĐT 614 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 190.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến cầu Đập Dài thôn 6 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 150.000 |
| Tuyến đường từ đất ông Nguyễn Đức Hùng → đến hết đất ông Trần Thanh Lạc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 → đến hết đường bê tông vào ngõ bà Lưỡng và từ ngã ba ông Sơn đến ngã ba Đìa Cây Si | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Tuyến đường từ ĐT 614 → đến cầu cây Sanh thôn 3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Tuyến đường từ đường ĐT 614 → đến ngõ ông Đặng Tấn Giới | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 140.000 |
| Tuyến đường từ ngã ba Đìa Cây Si → đến hết đất ông Luận | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Tuyến đường từ sân bóng đá nhà đội 5 cũ đi ngã ba ông Diêu, ngã 3 ông Phước và → đến trước nhà ông Học Thôn 2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 125.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 18 | 1.450.000 | 250.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 17 | 725.000 | 125.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 16 | 1.015.000 | 196.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Các tuyến đường khác - Xã Tiên Sơn đứng thứ 33 trên 125 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Tiên Phước cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .