Đơn giá đất tuyến Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
5 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ giáp Tam An → đến cầu 3 xã | Đất ở tại nông thôn | 1.250.000 |
| Cầu 3 xã → đến giáp Tam Lộc | Đất ở tại nông thôn | 930.000 |
| Cầu 3 xã → đến giáp Tam Lộc | Đất thương mại, dịch vụ | 651.000 |
| Từ giáp Tam An → đến cầu 3 xã | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 625.000 |
| Cầu 3 xã → đến giáp Tam Lộc | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 465.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 2 | 1.250.000 | 930.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 625.000 | 465.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 1 | 651.000 | 651.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến đường ĐH 10 - Xã Tam Phước đứng thứ 67 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .