Đơn giá đất tuyến Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ Cầu suối → đến giáp Tam Vinh | Đất ở tại nông thôn | 1.080.000 |
| QL 40B → đến giáp Cầu Suối | Đất ở tại nông thôn | 1.380.000 |
| Tuyến ĐH 4 - Từ QL 40B → đến giáp ranh Đèo Đám cỏ (Giáp Tam Lãnh) | Đất ở tại nông thôn | 1.240.000 |
| QL 40B → đến giáp Cầu Suối | Đất thương mại, dịch vụ | 966.000 |
| Tuyến ĐH 4 - Từ QL 40B → đến giáp ranh Đèo Đám cỏ (Giáp Tam Lãnh) | Đất thương mại, dịch vụ | 868.000 |
| Từ Cầu suối → đến giáp Tam Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 756.000 |
| QL 40B → đến giáp Cầu Suối | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 690.000 |
| Tuyến ĐH 4 - Từ QL 40B → đến giáp ranh Đèo Đám cỏ (Giáp Tam Lãnh) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 620.000 |
| Từ Cầu suối → đến giáp Tam Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 540.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.380.000 | 1.080.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 966.000 | 756.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 690.000 | 540.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tuyến ĐH 9 - Xã Tam Dân đứng thứ 60 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .