Đơn giá đất tuyến Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
9 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ ranh giới xã Tam Vinh → đến hết cầu Ông Bàn | Đất ở tại nông thôn | 1.300.000 |
| Từ hết cầu Ông Bàn → đến giáp Ngã 3 Bà Khôi | Đất ở tại nông thôn | 1.050.000 |
| Từ ranh giới xã Tam Vinh → đến hết cầu Ông Bàn | Đất thương mại, dịch vụ | 910.000 |
| Từ hết cầu Ông Bàn → đến giáp Ngã 3 Bà Khôi | Đất thương mại, dịch vụ | 735.000 |
| Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi → đến Eo Gió (giáp Tiên Phước) | Đất ở tại nông thôn | 680.000 |
| Từ ranh giới xã Tam Vinh → đến hết cầu Ông Bàn | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 650.000 |
| Từ hết cầu Ông Bàn → đến giáp Ngã 3 Bà Khôi | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 525.000 |
| Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi → đến Eo Gió (giáp Tiên Phước) | Đất thương mại, dịch vụ | 476.000 |
| Từ giáp Ngã 3 Bà Khôi → đến Eo Gió (giáp Tiên Phước) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 340.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 3 | 1.300.000 | 680.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 3 | 910.000 | 476.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3 | 650.000 | 340.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Tỉnh lộ 615 - Xã Tam Lộc đứng thứ 65 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .