Đơn giá đất tuyến Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
18 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất ở tại nông thôn | 8.100.000 |
| Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất thương mại, dịch vụ | 5.670.000 |
| Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh | Đất thương mại, dịch vụ | 5.495.000 |
| Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất thương mại, dịch vụ | 4.410.000 |
| Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất thương mại, dịch vụ | 4.144.000 |
| Từ kênh Phú Ninh → đến ngã 3 đi bến đò (phía đối diện đến đường bê tông) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4.050.000 |
| Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá | Đất thương mại, dịch vụ | 2.800.000 |
| Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh | Đất ở tại nông thôn | 7.850.000 |
| Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất ở tại nông thôn | 6.300.000 |
| Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất ở tại nông thôn | 5.920.000 |
| Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá | Đất ở tại nông thôn | 4.000.000 |
| Từ ngã 3 bến đò → đến cầu Cây Sanh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.925.000 |
| Từ cầu Khánh Thọ (Giáp Tam Thái) → đến kênh chính Phú Ninh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 3.150.000 |
| Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ | Đất ở tại nông thôn | 3.000.000 |
| Từ cầu Cây Sanh → đến kênh Dương Lâm đến hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.960.000 |
| Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ | Đất thương mại, dịch vụ | 2.100.000 |
| Từ hết đất bà Lê Thị Thuỳ Dung → đến cầu Suối đá | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.000.000 |
| Từ cấu Suối đá → đến giáp xã Tiên Thọ | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.500.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 6 | 8.100.000 | 3.000.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 6 | 5.670.000 | 2.100.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 4.050.000 | 1.500.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Quốc Lộ 40B (Tỉnh lộ 616 cũ) - Xã Tam Dân đứng thứ 5 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .