Đơn giá đất tuyến Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
12 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 2.835.000 |
| Đường 27m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.625.000 |
| Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò | Đất thương mại, dịch vụ | 2.520.000 |
| Đường 11,5m | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.250.000 |
| Đường 27m | Đất ở tại nông thôn | 5.250.000 |
| Đường 11,5m | Đất ở tại nông thôn | 4.500.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò | Đất ở tại nông thôn | 4.050.000 |
| Đường 27m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.675.000 |
| Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò | Đất ở tại nông thôn | 3.600.000 |
| Đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ | 3.150.000 |
| Đường vào cụm công nghiệp Chợ Lò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Khu dân cư - TĐC cụm CN Chợ Lò | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.800.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 4 | 3.675.000 | 2.520.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 4 | 2.625.000 | 1.800.000 |
| Đất ở tại nông thôn | 4 | 5.250.000 | 3.600.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Khu tái định cư Chợ Lò - Xã Tam Thái đứng thứ 18 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .