Đơn giá đất tuyến Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
24 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ) | Đất ở tại nông thôn | 1.180.000 |
| Từ QL 40B → đến nhà ông Ninh Quang Anh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.022.000 |
| Từ QL 40B → đến nhà thôn Lộc Thọ (Phước Lộc) đến giáp ĐH 2 | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Từ cầu Khánh Thọ → đến đường ĐH 2 (đường ngang) | Đất ở tại nông thôn | 840.000 |
| Từ QL 40B → đến giáp đường ĐX 1 (đến cầu Khánh Thuận) | Đất ở tại nông thôn | 820.000 |
| Từ QL 40B → đến giáp đường ĐX 1 (đến cầu Khánh Thuận) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 410.000 |
| Từ QL 40B ( Cổng chào thôn Khánh Thịnh) → đến nhà thôn Khánh Thịnh | Đất ở tại nông thôn | 1.540.000 |
| Từ QL 40B → đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú | Đất ở tại nông thôn | 1.540.000 |
| Từ QL 40B → đến nhà ông Ninh Quang Anh | Đất ở tại nông thôn | 1.460.000 |
| Từ QL 40B ( Cổng chào thôn Khánh Thịnh) → đến nhà thôn Khánh Thịnh | Đất thương mại, dịch vụ | 1.078.000 |
| Từ QL 40B → đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú | Đất thương mại, dịch vụ | 1.078.000 |
| Từ QL 40B → đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại) | Đất ở tại nông thôn | 880.000 |
| Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ) | Đất thương mại, dịch vụ | 826.000 |
| Từ QL 40B → đến hết nhà thôn văn hóa Xuân Phú | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 |
| Từ QL 40B ( Cổng chào thôn Khánh Thịnh) → đến nhà thôn Khánh Thịnh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 770.000 |
| Từ QL 40B → đến nhà ông Ninh Quang Anh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 730.000 |
| Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại) | Đất ở tại nông thôn | 720.000 |
| Từ QL 40B → đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại) | Đất thương mại, dịch vụ | 616.000 |
| Từ QL 40B vào thôn Trường Mỹ (Cũ) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 590.000 |
| Từ QL 40B → đến nhà thôn Lộc Thọ (Phước Lộc) đến giáp ĐH 2 | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Từ cầu Khánh Thọ → đến đường ĐH 2 (đường ngang) | Đất thương mại, dịch vụ | 588.000 |
| Từ QL 40B → đến giáp đường ĐX 1 (đến cầu Khánh Thuận) | Đất thương mại, dịch vụ | 574.000 |
| Phía đông kênh chính Phú Ninh (Giáp Tam Đại) | Đất thương mại, dịch vụ | 504.000 |
| Từ QL 40B → đến Núi Chùa (Tam Đại) (Giáp Tam Đại) | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 440.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất ở tại nông thôn | 9 | 1.540.000 | 720.000 |
| Đất thương mại, dịch vụ | 9 | 1.078.000 | 504.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 6 | 770.000 | 410.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Giá đất ở các khu dân cư - Xã Tam Thái đứng thứ 56 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .