Đơn giá đất tuyến Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh thuộc Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ), Thành phố Đà Nẵng, theo từng đoạn và từng vị trí, áp dụng từ 01/01/2026.
6 dòng giá, đơn vị đồng/m². Mỗi dòng là một đoạn tuyến kết hợp với một loại đất; cột VT là vị trí so với mặt đường.
| Đoạn | Loại đất | VT1 |
|---|---|---|
| Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất thương mại, dịch vụ | 2.835.000 |
| Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2.025.000 |
| Đoạn từ đường Trần Hoán → đến giáp đường Nguyễn Tất Thành | Đất ở tại đô thị | 4.050.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh | Đất ở tại đô thị | 3.240.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh | Đất thương mại, dịch vụ | 2.268.000 |
| Đoạn từ giáp đường Nguyễn Tất Thành → đến giáp đường Phan Tấn Vinh | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.620.000 |
| Loại đất | Số dòng | VT1 cao nhất | VT1 thấp nhất |
|---|---|---|---|
| Đất thương mại, dịch vụ | 2 | 2.835.000 | 2.268.000 |
| Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 2 | 2.025.000 | 1.620.000 |
| Đất ở tại đô thị | 2 | 4.050.000 | 3.240.000 |
Xếp theo mức giá VT1 cao nhất, Đường số 24/03 - Thị Trấn Phú Ninh đứng thứ 29 trên 129 tuyến đường có dữ liệu tại Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ).
Xem toàn bộ bảng giá đất của Huyện Phú Ninh cũ (Quảng Nam cũ) hoặc mặt bằng giá toàn Thành phố Đà Nẵng (xã, phường nào đắt nhất, khoảng giá theo từng loại đất).
Nội dung cập nhật theo nghị quyết bảng giá đất của HĐND cấp tỉnh, áp dụng từ .